Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

console

động từB2
US/ˈkɑnsoʊl/
consoled
consoles
consoling

console nghĩa là bảng điều khiển (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

console là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: give moral or emotional strength to.

Các nét nghĩa của từ console

  1. 1

    động từB2

    give moral or emotional strength to

    trao sức mạnh tinh thần hoặc cảm xúc chodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa comfort · soothe · solace

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • endeavoured to console172 lần trong kho sách

    • game console499 lần trong kho sách

    • virtual console97 lần trong kho sách

    • tried to console415 lần trong kho sách

    • gaming console61 lần trong kho sách

    • endeavored to console68 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về console

console nghĩa là gì?

console nghĩa là bảng điều khiển (bản dịch máy, chưa biên tập). console là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: give moral or emotional strength to.

console được dùng trong câu như thế nào?

The above dd command may be executed from a root console while the system is running. («How To Back Up Operating Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159033 (bản sửa đổi 4670464).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/console, mã đối chiếu EV-1A435E6D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “console” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa console và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The above dd command may be executed from a root console while the system is running.
«How To Back Up Operating Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159033 (bản sửa đổi 4670464). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Following development of the base console a number of add on devices were developed.

Sau sự phát triển của bảng điều khiển cơ bản, một số tiện ích bổ sung trên thiết bị đã được phát triển.dịch máy, chưa biên tập

«History of video games/Platforms/Sega Genesis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420315 (bản sửa đổi 4606274). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Never mind, Ranald,” he returned, as if consoling me in some disappointment; “we’ll have rare fun yet.”

“Đừng bận tâm, Ranald,” anh ấy đáp lại, như thể đang an ủi tôi trong nỗi thất vọng nào đó; “Chúng ta sắp có được niềm vui hiếm có rồi.”dịch máy, chưa biên tập

George MacDonald, Ranald Bannerman's Boyhood. Nguồn: Project Gutenberg #9301. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You hope that she will console herself; never, M. le Comte, never.

Bạn hy vọng rằng cô ấy sẽ tự an ủi mình; không bao giờ, ông le Comte, không bao giờ.dịch máy, chưa biên tập

Alexandre Dumas, The forty-five guardsmen. Nguồn: Project Gutenberg #13626. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
It would console him inexpressibly; would be infinitely sweet to him.
Robert Neilson Stephens, The Mystery of Murray Davenport: A Story of New York at the Present Day. Nguồn: Project Gutenberg #9185. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I wish I could believe in so consoling a philosophy."

Tôi ước gì tôi có thể tin vào một triết lý có tính an ủi như thế.”dịch máy, chưa biên tập

T. S. Arthur, True Riches; Or, Wealth Without Wings. Nguồn: Project Gutenberg #15389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She consoled herself by looking at Nora’s peaceful face, that seemed to have a message of comfort for her.
Johanna Spyri, Gritli's Children. Nguồn: Project Gutenberg #15727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The engineer threw himself at her feet, poured forth excuses and tender phrases, and did all he could to console her inexplicable grief.
Edmond About, The man with the broken ear. Nguồn: Project Gutenberg #20724. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
And this affectionate mention of their mutual home almost consoled the wife for the smile he bestowed on their beautiful guest while speaking.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Cruel as the grave. Nguồn: Project Gutenberg #23789. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But I console myself with the thought that we are to be masters of numerous herds of swine."
Eugène Sue, The Abbatial Crosier; or, Bonaik and Septimine. A Tale of a Medieval Abbess. Nguồn: Project Gutenberg #33274. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The Don talked in this consoling and reassuring way to his favorite child until he saw that he had quieted her.
María Amparo Ruiz de Burton, The Squatter and the Don A Novel Descriptive of Contemporary Occurrences in California. Nguồn: Project Gutenberg #35538. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It blistered his hands for a fortnight; but he consoled himself in presuming that the Scythian King would not be more fortunate than himself.
Voltaire, Voltaire's Romances, Complete in One Volume. Nguồn: Project Gutenberg #35595. · Bản dịch tiếng Anh · en-US