tattoo
danh từB2- tattoos
tattoo nghĩa là hình xăm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tattoo là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a drumbeat or bugle call that signals the military to return to their quarters.
Các nét nghĩa của từ tattoo
- 1
danh từB2
a drumbeat or bugle call that signals the military to return to their quarters
tiếng trống hoặc tiếng kèn báo hiệu quân đội quay trở lại nơi ở của họdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
devil's tattoo43 lần trong kho sách
cosmetic tattoo6 lần trong kho sách
tattoo marks70 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a design on the skin made by tattooing
một thiết kế trên da được thực hiện bằng cách xămdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
the practice of making a design on the skin by pricking and staining
thực hành tạo hình trên da bằng cách chích và nhuộm màudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về tattoo
tattoo nghĩa là gì?
tattoo nghĩa là hình xăm (bản dịch máy, chưa biên tập). tattoo là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a drumbeat or bugle call that signals the military to return to their quarters.
tattoo được dùng trong câu như thế nào?
Weeks later, after a breakup, she feels a surge of regret: the tattoo no longer reflects her identity and brings daily discomfort. («Motivation and emotion/Book/2025/Tattoo regret», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322792 (bản sửa đổi 2804025).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tattoo, mã đối chiếu EV-9BEB45DF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng