before
trạng từ, conjunction, prepositionA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
before nghĩa là trước đây (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
before là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: earlier in time.
Các nét nghĩa của từ before
- 1
trạng từA1
earlier in time
sớm hơn trong thời giandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa earlier
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
long before24.536 lần trong kho sách
years before17.625 lần trong kho sách
day before19.749 lần trong kho sách
stood before13.587 lần trong kho sách
night before14.623 lần trong kho sách
days before11.426 lần trong kho sách
hour before8.381 lần trong kho sách
time before15.506 lần trong kho sách
- 2
trạng từA1
at or in the front
tại hoặc ở phía trướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ahead · in front
Câu hỏi thường gặp về before
before nghĩa là gì?
before nghĩa là trước đây (bản dịch máy, chưa biên tập). before là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: earlier in time.
before dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ before có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
before được dùng trong câu như thế nào?
These town halls happened months before any publicity was released. («Managing Change», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/before, mã đối chiếu EV-F81DBA31. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng