Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

strip

danh từ, động từB1
US/ˈstɹɪp/
stripped
stripping
strips

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

strip nghĩa là dải (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

strip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a relatively long narrow piece of something.

Các nét nghĩa của từ strip

  1. 1

    danh từB1

    a relatively long narrow piece of something

    một mảnh hẹp tương đối dài của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • gaza strip483 lần trong kho sách

    • narrow strip1.168 lần trong kho sách

    • comic strip231 lần trong kho sách

    • strip naked197 lần trong kho sách

    • strip of bark171 lần trong kho sách

    • strip off1.926 lần trong kho sách

    • thin strip230 lần trong kho sách

    • strip of carpet114 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    artifact consisting of a narrow flat piece of material

    hiện vật bao gồm một mảnh vật liệu phẳng hẹpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa slip

  3. 3

    danh từB1

    an airfield without normal airport facilities

    một sân bay không có cơ sở vật chất sân bay bình thườngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa airstrip · flight strip · landing strip

  4. 4

    động từB1

    take away possessions from someone

    lấy đi tài sản của ai đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa deprive · divest

  5. 5

    động từB1

    get undressed

    cởi quần áodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa undress · discase · uncase · unclothe · strip down · disrobe

  6. 6

    động từB1

    remove the surface from

    loại bỏ bề mặt khỏidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về strip

strip nghĩa là gì?

strip nghĩa là dải (bản dịch máy, chưa biên tập). strip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a relatively long narrow piece of something.

strip dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ strip có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

strip được dùng trong câu như thế nào?

This simple comic strip may have shaped nerd-versus-bully storylines thereafter. («Nerd project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=11297 (bản sửa đổi 2461815).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/strip, mã đối chiếu EV-887FA078. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “strip” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa strip và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This simple comic strip may have shaped nerd-versus-bully storylines thereafter.

Sau đó, bộ truyện tranh đơn giản này có thể đã định hình cốt truyện về kẻ mọt sách chống lại kẻ bắt nạt.dịch máy, chưa biên tập

«Nerd project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=11297 (bản sửa đổi 2461815). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Because he is too good an actor to over-act, or to assume a moral garb which it would be easy to strip off.
Harriet Beecher Stowe, Lady Byron Vindicated A history of the Byron controversy from its beginning in 1816 to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #14061. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He began forthwith to strip the skin off, and a fine business it was, for the enormous quadruped was almost as large as an ox.

Anh ta bắt đầu lột da ngay lập tức, và đó là một công việc tuyệt vời, vì con vật bốn chân khổng lồ này to gần bằng một con bò đực.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, The Field of Ice Part II of the Adventures of Captain Hatteras. Nguồn: Project Gutenberg #9618. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
A common erroneous belief is that the primary non-thermal escape mechanism is atmospheric stripping by a solar wind in the absence of a magnetosphere.

Một niềm tin sai lầm phổ biến là cơ chế thoát hiểm phi nhiệt cơ bản là sự tước đoạt khí quyển bởi gió mặt trời khi không có từ quyển.dịch máy, chưa biên tập

«Astronomy college course/Why planets lose their atmospheres», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157167 (bản sửa đổi 2722037). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But the smile still trembled on her lips, while she copied his favourite trick in stripping the leaves from a spray of box.
Humphry, Mrs. Ward, Eleanor. Nguồn: Project Gutenberg #9087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'I think that I know why the murdered man's coat, waistcoat, and shirt were stripped off him.'
M. E. Braddon, Henry Dunbar: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #9189. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
All there was left of them was their bones and some hair, the Wolves having stripped the flesh entirely from them.
William F. Drannan, Capt. W. F. Drannan, Chief of Scouts, As Pilot to Emigrant and Government Trains, Across the Plains of the Wild West of Fifty Years Ago. Nguồn: Project Gutenberg #12895. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"Dear Vjera!" he exclaimed, in a low caressing tone, as he smoothed the folded strip between his fingers.
F. Marion Crawford, A Cigarette-Maker's Romance. Nguồn: Project Gutenberg #18651. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At length we came to our men, pitched upon a narrow strip of land, situated between two rivers.
John Franklin, Narrative of a Journey to the Shores of the Polar Sea, in the Years 1819-20-21-22, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #18979. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The cabins had been stripped of their furniture, even to the bedding; the men's hammocks, and every article belonging to them, had been brought off.
William Henry Giles Kingston, The Missing Ship: The Log of the "Ouzel" Galley. Nguồn: Project Gutenberg #21470. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then he felt his victim's pulse, sounded his chest, and ordered him to strip.
R. M. Ballantyne, Blue Lights: Hot Work in the Soudan. Nguồn: Project Gutenberg #21719. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The orchard is stripped of its leaves, and, sere and brown, they cover the garden paths and are strewn over the box borders.

Vườn cây ăn quả trụi hết lá, trơ trụi và nâu sẫm, chúng che phủ các lối đi trong vườn và rải rác trên các đường viền hình hộp.dịch máy, chưa biên tập

Frank R. Stockton, John Gayther's Garden and the Stories Told Therein. Nguồn: Project Gutenberg #22737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US