gem
danh từC1- gems
gem nghĩa là đá quý (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
gem là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: art highly prized for its beauty or perfection.
Các nét nghĩa của từ gem
- 1
danh từC1
art highly prized for its beauty or perfection
nghệ thuật được đánh giá cao vì vẻ đẹp hoặc sự hoàn hảo của nódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa treasure
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
engraved gem105 lần trong kho sách
priceless gem89 lần trong kho sách
gem cutter119 lần trong kho sách
precious gem289 lần trong kho sách
studded with gem56 lần trong kho sách
costly gem76 lần trong kho sách
glittering gem92 lần trong kho sách
sparkling gem88 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a crystalline rock that can be cut and polished for jewelry
một loại đá kết tinh có thể được cắt và đánh bóng để làm đồ trang sứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gemstone · stone
- 3
danh từC1
a person who is as brilliant and precious as a piece of jewelry
một người rực rỡ và quý giá như một món đồ trang sứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa jewel
Câu hỏi thường gặp về gem
gem nghĩa là gì?
gem nghĩa là đá quý (bản dịch máy, chưa biên tập). gem là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: art highly prized for its beauty or perfection.
gem được dùng trong câu như thế nào?
In the gem room is a mechanical clock, which a poor woman drew in a lottery, and sold for fifteen thousand dollars. (Oliver Optic, Northern Lands; Or, Young America in Russia and Prussia. Nguồn: Project Gutenberg #54059.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gem, mã đối chiếu EV-94E69371. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng