Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

critical

tính từB1
US/ˈkɹɪtɪkəl/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

critical nghĩa là quan trọng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

critical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by a tendency to find and call attention to errors and flaws.

Các nét nghĩa của từ critical

  1. 1

    tính từB1

    marked by a tendency to find and call attention to errors and flaws

    được đánh dấu bằng xu hướng tìm kiếm và kêu gọi sự chú ý đến những sai sót và sai sótdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa uncritical

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • critical juncture295 lần trong kho sách

    • critical survey262 lần trong kho sách

    • critical acclaim145 lần trong kho sách

    • critical examination259 lần trong kho sách

    • critical role243 lần trong kho sách

    • critical moment2.415 lần trong kho sách

    • critical period475 lần trong kho sách

    • ed critical173 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    at or of a point at which a property or phenomenon suffers an abrupt change especially having enough mass to sustain a chain reaction

    tại hoặc tại thời điểm mà một tính chất hoặc hiện tượng bị thay đổi đột ngột, đặc biệt là có đủ khối lượng để duy trì phản ứng dây chuyềndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa noncritical

  3. 3

    tính từB1

    characterized by careful evaluation and judgment

    đặc trưng bởi sự đánh giá và phán đoán cẩn thậndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa uncritical

Câu hỏi thường gặp về critical

critical nghĩa là gì?

critical nghĩa là quan trọng (bản dịch máy, chưa biên tập). critical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by a tendency to find and call attention to errors and flaws.

critical dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ critical có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

critical được dùng trong câu như thế nào?

If someone says a friend was critical of a new haircut, the implication is that the friend did not like the cut. («Developing Your Sense of Logic», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/critical, mã đối chiếu EV-1F75EFA5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “critical” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa critical và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

If someone says a friend was critical of a new haircut, the implication is that the friend did not like the cut.

Nếu ai đó nói rằng một người bạn chỉ trích kiểu tóc mới, thì hàm ý là người bạn đó không thích kiểu tóc đó.dịch máy, chưa biên tập

«Developing Your Sense of Logic», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Some people have been critical of the Australians caught in the disaster.
«Wheelchair-bound Australian rescued in New Orleans», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=21056 (bản sửa đổi 4811789). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
It was frank, gentle, almost appealing now, without the cool constraint, the aloof dignity, the critical reserve, it generally wore.
Charles Egbert Craddock, The fair Mississippian. Nguồn: Project Gutenberg #76784. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
One thing he said remained fixed in George’s mind, and was recalled many years afterwards at a very critical time.

Một điều ông nói vẫn in sâu trong tâm trí George và được nhớ lại nhiều năm sau đó vào thời điểm rất quan trọng.dịch máy, chưa biên tập

Molly Elliot Seawell, A Virginia cavalier. Nguồn: Project Gutenberg #71672. · Nguyên văn tiếng Anh
Moreover, because trials assign blame and impose sanctions, it is critical that they be performed fairly.
«Judging the Courts: Wikinews interviews Prof. Lawrence Douglas», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=55089 (bản sửa đổi 4635196). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
At the critical moment I shall call upon you for your assistance.
Charles Felton Pidgin, The Corsican Lovers. Nguồn: Project Gutenberg #67412. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He did not consider it necessary to weaken the authority of the manager at such a critical moment.

Ông không cho rằng cần phải làm suy yếu quyền lực của người quản lý vào thời điểm quan trọng như vậy.dịch máy, chưa biên tập

Georges Ohnet, The woman of mystery. Nguồn: Project Gutenberg #69149. · Bản dịch tiếng Anh
Thus at the critical juncture all their previous fierce and bloody successes were brought to naught.

Vì vậy, vào thời điểm quan trọng, tất cả những thành công khốc liệt và đẫm máu trước đó của họ đều trở nên vô ích.dịch máy, chưa biên tập

Charles Egbert Craddock, A spectre of power. Nguồn: Project Gutenberg #76105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Critical is the highest level of threat, and the threat level will be closely reviewed on a regular basis.
«MI5 terror threat warning level raised to 'critical'», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=73131 (bản sửa đổi 4821396). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Rather than seeking prediction and control, or explanation and understanding, critical theories seek positive social change.

Thay vì tìm kiếm sự dự đoán và kiểm soát, hay giải thích và hiểu biết, các lý thuyết phê phán tìm kiếm sự thay đổi xã hội tích cực.dịch máy, chưa biên tập

«Survey of Communication Study/Chapter 5 - Communication Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210949 (bản sửa đổi 4235837). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
On the other hand, the network will fail when expectations fall short of the critical mass.
«Strategy for Information Markets/Network Externalities/Expectations Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216598 (bản sửa đổi 4408396). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Lastly a knowledge pool is formed through accumulation of critical knowledge.
«Knowledge Management Cases in Asia/Knowledge Management Practice in Telecommunication Industry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219031 (bản sửa đổi 3721383). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0