forty
numberA1forty nghĩa là bốn mươi (bản dịch máy, chưa biên tập).
forty là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the product of ten and four.
Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “forty”
- set / establish a goal: đặt mục tiêu
- achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
- pursue / work towards: theo đuổi
- score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
- short-term / long-term: ngắn / dài hạn
- ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
- realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
- common / shared: mục tiêu chung
- goal of + V-ing: hướng đến kết quả
- goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
- towards a goal: tiến tới mục tiêu
- Không dùng “goal at doing”
Các nét nghĩa của từ forty
- 1danh từA1
the cardinal number that is the product of ten and four
→số đếm là tích của mười và bốn(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:40 · xlCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8forty eight3.407 lần trong kho sáchforty five4.946 lần trong kho sáchforty years8.508 lần trong kho sáchforty miles3.131 lần trong kho sáchforty thousand2.939 lần trong kho sáchforty pounds1.112 lần trong kho sáchforty yards941 lần trong kho sáchforty nine916 lần trong kho sách - 2tính từA1
being ten more than thirty
→mười hơn ba mươi(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:40 · xl · twoscore
Câu hỏi thường gặp về forty
forty nghĩa là gì?
forty nghĩa là bốn mươi (bản dịch máy, chưa biên tập). forty là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the product of ten and four.
forty được dùng trong câu như thế nào?
It rendered the use of a condenser unnecessary, and the output of a coll was said to be increased, forty to fifty times. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Alfred George Jackson/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412399 (bản sửa đổi 4342188).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/forty, mã đối chiếu EV-2AB44DCF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng