drug
danh từA2- drugged
- drugging
- drugs
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
drug nghĩa là thuốc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
drug là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a substance that is used as a medicine or narcotic.
Các nét nghĩa của từ drug
- 1
danh từA2
a substance that is used as a medicine or narcotic
một chất được sử dụng như một loại thuốc hoặc chất gây nghiệndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
drug store781 lần trong kho sách
illicit drug228 lần trong kho sách
illegal drug242 lần trong kho sách
drug addiction180 lần trong kho sách
drug abuse280 lần trong kho sách
drug trafficking168 lần trong kho sách
drug administration265 lần trong kho sách
prescription drug154 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về drug
drug nghĩa là gì?
drug nghĩa là thuốc (bản dịch máy, chưa biên tập). drug là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a substance that is used as a medicine or narcotic.
drug dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ drug có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
drug được dùng trong câu như thế nào?
However, in this case the drug addict’s body anticipates a mechanism that makes the drug addict take another dose. («Motivation and emotion/Book/2013/Anticipation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=150402 (bản sửa đổi 2721924).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/drug, mã đối chiếu EV-CDA468CA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng