plum
tính từ, danh từB2- plums
plum nghĩa là quả mận (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
plum là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of several trees producing edible oval fruit having a smooth skin and a single hard stone.
Các nét nghĩa của từ plum
- 1
danh từB2
any of several trees producing edible oval fruit having a smooth skin and a single hard stone
bất kỳ cây nào có quả hình bầu dục ăn được có vỏ mịn và một viên đá cứngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa plum tree
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
plum pudding937 lần trong kho sách
sugar plum943 lần trong kho sách
plum cake395 lần trong kho sách
plum puddings94 lần trong kho sách
plum duff102 lần trong kho sách
plum porridge46 lần trong kho sách
ripe plum77 lần trong kho sách
pimmerly plum29 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
any of numerous varieties of small to medium-sized round or oval fruit having a smooth skin and a single pit
bất kỳ loại quả tròn hoặc hình bầu dục cỡ nhỏ đến trung bình nào có vỏ mịn và một hộtdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a highly desirable position or assignment
một vị trí hoặc nhiệm vụ rất mong muốndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về plum
plum nghĩa là gì?
plum nghĩa là quả mận (bản dịch máy, chưa biên tập). plum là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of several trees producing edible oval fruit having a smooth skin and a single hard stone.
plum được dùng trong câu như thế nào?
That day she was quite intoxicated by the scent of a large arrival of mirabelle plums, which filled the market. (Émile Zola, The Fat and the Thin. Nguồn: Project Gutenberg #5744.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/plum, mã đối chiếu EV-FD193C4D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng