Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sin

danh từ
US/ˈsɪn/
sinned
sinning
sins

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

sin nghĩa là tội lỗi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sin là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: estrangement from god.

Các nét nghĩa của từ sin

  1. 1

    danh từ

    estrangement from god

    sự xa lánh của Chúadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sinfulness · wickedness

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • remission of sin850 lần trong kho sách

    • besetting sin574 lần trong kho sách

    • original sin908 lần trong kho sách

    • deadly sin633 lần trong kho sách

    • unpardonable sin454 lần trong kho sách

    • mortal sin597 lần trong kho sách

    • forgiveness of sin485 lần trong kho sách

    • thy sin952 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    an act that is regarded by theologians as a transgression of God's will

    một hành động được các nhà thần học coi là vi phạm ý muốn của Thiên Chúadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sinning

  3. 3

    danh từ

    ratio of the length of the side opposite the given angle to the length of the hypotenuse of a right-angled triangle

    tỷ số giữa độ dài cạnh đối diện với góc đã cho với độ dài cạnh huyền của một tam giác vuôngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sine

  4. 4

    động từ

    commit a sin

    phạm tộidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa transgress · trespass

  5. 5

    động từ

    commit a faux pas or a fault or make a serious mistake

    phạm một sai lầm hoặc một lỗi lầm hoặc phạm một sai lầm nghiêm trọngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa drop the ball · blunder · boob · goof

Câu hỏi thường gặp về sin

sin nghĩa là gì?

sin nghĩa là tội lỗi (bản dịch máy, chưa biên tập). sin là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: estrangement from god.

sin dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ sin có 5 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

sin được dùng trong câu như thế nào?

"And I beg to declare that my sins against this generous new relative have gone no farther," said Lucy. (Frances Milton Trollope, The Widow Barnaby. Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #36561.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sin, mã đối chiếu EV-025FEB53. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sin” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sin và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"And I beg to declare that my sins against this generous new relative have gone no farther," said Lucy.
Frances Milton Trollope, The Widow Barnaby. Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #36561. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I fear my sins have helped to draw this judgment on us.
Lucy Ellen Guernsey, Loveday's history. Nguồn: Project Gutenberg #72722. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
My limbs tremble; my strength fails; and God has forgiven me all my sins."
Elizabeth Rundle Charles, Chronicles of the Schonberg-Cotta Family. Nguồn: Project Gutenberg #36433. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
That she is a cause of sin and a shame to all the village?
Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 4]. Nguồn: Project Gutenberg #76329. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
But, while he confesses that he was a sinner, he declares that his "sins were not scandalous in the eyes of the world."
W. McDonald, The Young People's Wesley. Nguồn: Project Gutenberg #39864. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Prayer was an innocent amusement for idle young women, with imaginary sins and plenty of time.

Cầu nguyện là một trò giải trí vô tội dành cho những phụ nữ trẻ nhàn rỗi, với những tội lỗi tưởng tượng và có rất nhiều thời gian.dịch máy, chưa biên tập

F. Marion Crawford, To Leeward. Nguồn: Project Gutenberg #40181. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I must!" said he; "it is no sin, and cannot be one!
H. C. Andersen, Rudy and Babette; Or, The Capture of the Eagle's Nest. Nguồn: Project Gutenberg #40283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mrs. Trevor never once mentioned my sin, and she saved my soul.
Ian Maclaren, Afterwards, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #43192. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She rose slowly to her feet and faced him, like a forgotten sin come back from its grave to reproach him; and so she was.
E. Burke, Mrs. Collins, Her Dark Inheritance. Nguồn: Project Gutenberg #46363. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Reason says to you: 'No one is responsible for the crime of another,' and faith replies to you: 'By original sin.'
Gustave Flaubert, Bouvard and Pécuchet: A Tragi-comic Novel of Bourgeois Life, part 2. Nguồn: Project Gutenberg #46909. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
But as it is, woe to us both, Cornelia; your death is in itself a sin.”
Ernst Eckstein, Quintus Claudius: A Romance of Imperial Rome. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #47222. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
In order to the receiving of the rite, opportunity should, if possible, be previously given to the sick person to make confession of his sins.
John Ashton, Eighteenth Century Waifs. Nguồn: Project Gutenberg #50507. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB