transaction
danh từ- transactions
transaction nghĩa là giao dịch.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
the act of transacting within or between groups (as carrying on commercial activities)
→hành vi giao dịch trong hoặc giữa các nhóm (như thực hiện các hoạt động thương mại)
Đồng nghĩa:dealing, dealingsCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)philosophical transaction188 lần trong kho sáchcommercial transaction222 lần trong kho sáchfinancial transaction161 lần trong kho sáchmercantile transaction92 lần trong kho sáchpecuniary transaction63 lần trong kho sáchtransaction costs93 lần trong kho sáchnefarious transaction39 lần trong kho sáchmonetary transaction41 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa transaction và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
In half an hour the history of that transaction will be conveyed to the mayor who, allow me to inform you, is my friend."Trong nửa giờ nữa, lịch sử của giao dịch đó sẽ được chuyển đến thị trưởng, cho phép tôi thông báo với bạn, là bạn của tôi."
Some time I should like to borrow the "Transactions of the New Zealand Institute," so as to read Colenso's article.There was a mystery in the transaction, which Adrienne sought in vain to penetrate.Có một bí ẩn trong giao dịch mà Adrienne tìm cách thâm nhập nhưng vô ích.
"Will you allow me to say, that I am ashamed of my part in that transaction.We agreed to share and share alike in the day's transactions, and I shall insist upon it.There is no trace of play transactions throughout the whole.If so, I would say frankly at once that I have always resolved that in those sort of transactions I would take no hand."Now permit me to make out a complete programme of the transaction.Bây giờ cho phép tôi lập một chương trình hoàn chỉnh cho giao dịch.
The payment of many transactions had been in gold dust or nuggets.He opened his desk, to enter a business transaction in his account-book, when he made a startling discovery."I thought you had made something by a mercantile transaction, as you phrased it, when last on the Continent?"“Tôi tưởng bạn đã làm được điều gì đó bằng một giao dịch thương mại, như bạn đã nói, lần cuối cùng bạn đến Lục địa là khi nào?”
If we do not believe Moses, we need not believe the transaction at all, seeing that it is from his authority alone we derive it.Câu hỏi thường gặp về transaction (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. transaction nghĩa là gì trong tiếng Việt?
transaction có nghĩa chính là: hành vi giao dịch trong hoặc giữa các nhóm (như thực hiện các hoạt động thương mại). Định nghĩa tiếng Anh: "the act of transacting within or between groups (as carrying on commercial activities)".
2. transaction thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
transaction là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của transaction theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), transaction được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /tɹænˈzækʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. transaction thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ transaction được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của transaction gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của transaction gồm: transactions.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với transaction là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: philosophical transaction, commercial transaction, financial transaction, mercantile transaction, pecuniary transaction.
7. transaction có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: dealing, dealings. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến transaction?
Từ transaction xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với transaction đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "In half an hour the history of that transaction will be conveyed to the mayor who, allow me to inform you, is my friend."" (Dịch nghĩa: Trong nửa giờ nữa, lịch sử của giao dịch đó sẽ được chuyển đến thị trưởng, cho phép tôi thông báo với bạn, là bạn của tôi."). Câu văn minh họa cách dùng transaction làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng transaction?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.