Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

lock

danh từ, động từA2
US/ˈlɑk/
locked
locking
locks

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

lock nghĩa là khóa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

lock là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fastener fitted to a door or drawer to keep it firmly closed.

Các nét nghĩa của từ lock

  1. 1

    danh từA2

    a fastener fitted to a door or drawer to keep it firmly closed

    một dây buộc được gắn vào cửa hoặc ngăn kéo để giữ cho nó đóng chặtdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • lock the door5.041 lần trong kho sách

    • scalp lock377 lần trong kho sách

    • lock of hair1.126 lần trong kho sách

    • flint lock378 lần trong kho sách

    • lock up8.540 lần trong kho sách

    • golden lock508 lần trong kho sách

    • double lock422 lần trong kho sách

    • carefully lock426 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a strand or cluster of hair

    một sợi hoặc cụm tócdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa curl · ringlet · whorl

  3. 3

    danh từA2

    a mechanism that detonates the charge of a gun

    một cơ chế kích nổ điện tích của súngdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từA2

    fasten with a lock

    buộc chặt bằng khóadịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unlock · unlock

  5. 5

    động từA2

    keep engaged

    tiếp tục tham giadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa engage · mesh · operate

  6. 6

    động từA2

    become rigid or immoveable

    trở nên cứng nhắc hoặc bất độngdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unlock

Câu hỏi thường gặp về lock

lock nghĩa là gì?

lock nghĩa là khóa (bản dịch máy, chưa biên tập). lock là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fastener fitted to a door or drawer to keep it firmly closed.

lock dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ lock có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

lock được dùng trong câu như thế nào?

Dredging, construction of locks and dams, and other infrastructure improvements continued. («Infrastructure Past, Present, and Future Casebook/Mississippi River Locks and Dams», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461224 (bản sửa đổi 4328084).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lock, mã đối chiếu EV-990BDA7E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “lock” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa lock và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Dredging, construction of locks and dams, and other infrastructure improvements continued.
«Infrastructure Past, Present, and Future Casebook/Mississippi River Locks and Dams», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461224 (bản sửa đổi 4328084). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There is no special lock because only personnel holding a certain keycard can actually enter the flight attendant's room.

Không có khóa đặc biệt vì chỉ nhân viên có thẻ khóa nhất định mới có thể vào phòng tiếp viên hàng không.dịch máy, chưa biên tập

«Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/Turnabout Airlines/Part 2-2 - Middle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433895 (bản sửa đổi 3927021). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You cannot imagine what it is to be locked in by these mountain walls, and not to know where your letters are lying.
Isabella L. Bird, A Lady's Life in the Rocky Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #755. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Staining his bright locks and fair face to the complexion of a Moor, he started on his journey, attired as the servant of Gonzaga.
John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Complete (1574-84). Nguồn: Project Gutenberg #4835. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The lock was instantly unfastened, the lid thrown open, and Grotius arose in his linen clothing, like a dead man from his coffin.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
“Who locked me in here, and why is the schooner underway?

“Ai nhốt tôi ở đây, và tại sao chiếc thuyền buồm lại chạy?dịch máy, chưa biên tập

Harry Castlemon, The Boy Traders; Or, The Sportsman's Club Among the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #56868. · Nguyên văn tiếng Anh
She was frightened to death; someone was certainly trying to burst the lock in the corridor.
Émile Zola, The Monomaniac (La bête humaine). Nguồn: Project Gutenberg #57038. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Whatever sinister motives may have actuated Sir Rupert in locking her up, he had behaved with scrupulous honesty towards her effects.
Arthur Griffiths, A Son of Mars, volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #57196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At the breakfast hour, when Morley locked up the yard and went home, I was waiting near the spot with two assistants skilled in searching.
James M'Govan, Traced and Tracked; Or, Memoirs of a City Detective. Nguồn: Project Gutenberg #58711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Next morning Mr. Goodwin, eager and alert, went out to view the Gatun locks and dam.
Ralph Delahaye Paine, The Steam-Shovel Man. Nguồn: Project Gutenberg #60740. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Come and I will tell you something that I have kept locked in my breast for many a year.
O. Henry, O. Henry Encore. Nguồn: Project Gutenberg #61701. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Slipping in the padlock, I locked it, and while my guards were turning the table in the cabin, I performed the same office outside.

Luồn vào ổ khóa, tôi khóa nó lại, và trong khi lính canh của tôi đang lật bàn trong cabin thì tôi cũng thực hiện công việc tương tự ở bên ngoài.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Optic, On Time; or, Bound to Get There. Nguồn: Project Gutenberg #65552. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US