corn
danh từA1- corns
corn nghĩa là ngô (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
corn là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: tall annual cereal grass bearing kernels on large ears: widely cultivated in America in many varieties.
Các nét nghĩa của từ corn
- 1
danh từA1
tall annual cereal grass bearing kernels on large ears: widely cultivated in America in many varieties
cỏ ngũ cốc hàng năm cao mang hạt trên tai lớn: được trồng rộng rãi ở Mỹ với nhiều giốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa maize · indian corn · zea mays
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
indian corn1.389 lần trong kho sách
corn fields852 lần trong kho sách
corn lie908 lần trong kho sách
corn meal516 lần trong kho sách
seed corn332 lần trong kho sách
corn bread627 lần trong kho sách
pop corn229 lần trong kho sách
corn crib196 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the dried grains or kernels or corn used as animal feed or ground for meal
các loại ngũ cốc hoặc hạt khô hoặc ngô được sử dụng làm thức ăn chăn nuôi hoặc nghiền thành bộtdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
ears of corn that can be prepared and served for human food
tai ngô có thể được chế biến và phục vụ làm thực phẩm cho con ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa edible corn
Câu hỏi thường gặp về corn
corn nghĩa là gì?
corn nghĩa là ngô (bản dịch máy, chưa biên tập). corn là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: tall annual cereal grass bearing kernels on large ears: widely cultivated in America in many varieties.
corn được dùng trong câu như thế nào?
It is pounded to a paste, wrapped in a fresh corn husk, then slowly steamed or boiled. («Humita», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1092943 (bản sửa đổi 10747175).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/corn, mã đối chiếu EV-69859C21. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng