murder
danh từ, động từA2- murdered
- murdering
- murders
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
murder nghĩa là giết người (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
murder là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unlawful premeditated killing of a human being by a human being.
Các nét nghĩa của từ murder
- 1
danh từA2
unlawful premeditated killing of a human being by a human being
hành vi giết người có chủ ý trái luật bởi một con ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa slaying · execution
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
commit murder386 lần trong kho sách
wilful murder315 lần trong kho sách
attempted murder344 lần trong kho sách
murder committed339 lần trong kho sách
committed the murder292 lần trong kho sách
committed murder287 lần trong kho sách
guilty of murder272 lần trong kho sách
accused of murder203 lần trong kho sách
- 2
động từA2
kill intentionally and with premeditation
giết người có chủ ý và có dự tính trướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa slay · hit · dispatch · bump off · off · polish off
- 3
động từA2
alter so as to make unrecognizable
thay đổi để không thể nhận radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mangle · mutilate
Câu hỏi thường gặp về murder
murder nghĩa là gì?
murder nghĩa là giết người (bản dịch máy, chưa biên tập). murder là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unlawful premeditated killing of a human being by a human being.
murder dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ murder có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
murder được dùng trong câu như thế nào?
The murder of President Minard, one of his judges, and an apocryphal conspiracy of which we never, succeeded in finding any traces. (Paul Meurice, The Two Dianas, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #67339.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/murder, mã đối chiếu EV-BAAD0FFB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng