Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

brood

danh từ
C2
US/ˈbɹud/
brooded
brooding
broods
Ý nghĩa trọng tâm

brood nghĩa là bố mẹ.

brood là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the young of an animal cared for at one time.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C2

    the young of an animal cared for at one time

    →

    con non của một con vật được chăm sóc một thời

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)
    brood of chickens
    133 lần trong kho sách
    brood mares
    57 lần trong kho sách
    brood over
    4.224 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    C2

    think moodily or anxiously about something

    →

    suy nghĩ ủ rũ hoặc lo lắng về điều gì đó

    Đồng nghĩa:dwell
  3. 3động từ
    C2

    hang over, as of something threatening, dark, or menacing

    →

    treo lơ lửng, như một cái gì đó đe dọa, đen tối hoặc đe dọa

    Đồng nghĩa:hover, loom, bulk large
  4. 4động từ
    C2

    be in a huff and display one's displeasure

    →

    giận dữ và thể hiện sự không hài lòng

    Đồng nghĩa:sulk, pout
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa brood và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

And generally there is another brood towards the end of the summer.
Wood, Theodore, Butterflies and Moths, Shown to the Children, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Why don’t you tell me your thoughts, instead of shutting yourself up in yourself and brooding--eating your heart out?

Tại sao bạn không nói cho tôi biết suy nghĩ của mình, thay vì nhốt mình trong chính mình và nghiền ngẫm - gặm nhấm trái tim mình?

Lawson, Henry, Joe Wilson and His Mates, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I bade Cleopatra keep Antony gay, lest he should brood upon his sorrows: and thus she sapped his strength and energy with luxury and wine.

Tôi đã yêu cầu Cleopatra giữ cho Antony được đồng tính, kẻo ông ấy sẽ phải nghiền ngẫm nỗi buồn của mình: và do đó bà ấy đã làm cạn kiệt sức lực và năng lượng của ông ấy bằng sự xa hoa và rượu vang.

Haggard, H. Rider (Henry Rider), Cleopatra, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The great silence had nothing of that awesomeness which broods in the mountain calm of wilder solitudes.
Gissing, George, The Whirlpool, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The spiritual oppression is like the physical presentiment sensitive temperaments suffer when a thunder-storm is brooding, but not ready to break.

Sự áp bức về mặt tinh thần giống như những linh tính nhạy cảm về linh cảm thể xác phải chịu đựng khi một cơn giông bão đang rình rập nhưng chưa sẵn sàng tan vỡ.

Harland, Marion, At Last: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She sat down at her window to gaze and brood.
MacDonald, George, What's Mine's Mine — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It is a sombre, brooding day, and begins to rain as the cars pass onward.
Hawthorne, Nathaniel, Passages from the American Notebooks, Volume 2., Nguyên văn tác phẩm
On Sunday, except two hours of exercise and chapel, Richard was his own master, to brood as much as he would.
Payn, James, Bred in the Bone; Or, Like Father, Like Son: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I used to feel in those days like a little chicken hardly feathered, and longed to be under the soft brooding wings of the hen.
Holt, Emily Sarah, In Convent Walls The Story of the Despensers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The soft warmth brooded over it--the winds were still.
Jefferies, Richard, Greene Ferne Farm, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Lady Denby shrugged her shoulders, and looked at the proud face, with its tightly drawn lips, and now brooding eyes.
Garvice, Charles, Leslie's loyalty, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Ah! clouds deeply gathering, heavily brooding over this nook of still and peaceful country, what new combinations were your dark mists to form?
Oliphant, Mrs. (Margaret), Merkland; or, Self Sacrifice, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về brood (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. brood nghĩa là gì trong tiếng Việt?

brood có nghĩa chính là: con non của một con vật được chăm sóc một thời. Định nghĩa tiếng Anh: "the young of an animal cared for at one time".

2. brood thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

brood là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của brood theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), brood được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈbɹud/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. brood thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ brood được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của brood gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của brood gồm: brooded, brooding, broods.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với brood là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: brood of chickens, brood mares, brood over.

7. brood có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: dwell, hover, loom, bulk large, sulk. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến brood?

Từ brood xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với brood đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "And generally there is another brood towards the end of the summer.". Câu văn minh họa cách dùng brood làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng brood?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.