Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

doll

danh từ
A1
US/ˈdɑl/
dolls
Ý nghĩa trọng tâm

doll nghĩa là búp bê.

doll là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a small replica of a person.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    a small replica of a person

    →

    một bản sao nhỏ của một người

    Đồng nghĩa:dolly
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    wax doll
    396 lần trong kho sách
    rag doll
    192 lần trong kho sách
    wooden doll
    187 lần trong kho sách
    doll dressmaker
    56 lần trong kho sách
    dutch doll
    100 lần trong kho sách
    bobo doll
    34 lần trong kho sách
    jointed doll
    33 lần trong kho sách
    rubber doll
    43 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    informal terms for a (young) woman

    →

    điều khoản không chính thức cho một phụ nữ (trẻ)

    Đồng nghĩa:dame, wench, skirt, chick, bird
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
dolls
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa doll và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

These dolls were nearly all the same height, but were cut into various shapes, some being fat and some lean.

Những con búp bê này có chiều cao gần như giống nhau nhưng được cắt thành nhiều hình dạng khác nhau, một số béo và một số gầy.

Baum, L. Frank (Lyman Frank), The Emerald City of Oz, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In those depths they put together for her dolls that could move with grace and express themselves according to the rule of poetry.
France, Anatole, Bee: The Princess of the Dwarfs, Tiếng Anh (Anh - Anh)
You must wish her many happy returns of to-morrow, and give her the doll.”
Saki, The Toys of Peace, and Other Papers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Then oblige me by throwing away the doll and its accompaniments and buying some toys for yourself, at my expense.

“Vậy thì hãy giúp tôi bằng cách vứt bỏ con búp bê và những thứ đi kèm với nó và mua một số đồ chơi cho bạn bằng chi phí của tôi.

Burnett, Frances Hodgson, The Head of the House of Coombe, Nguyên văn tác phẩm
"Here is a doll I found in the snow, Alois.

"Đây là con búp bê tôi tìm thấy trong tuyết, Alois.

Ouida, A Dog of Flanders, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Into the bunk went the tiny bundle of humanity, his doll tightly held to his breast.
Mighels, Philip Verrill, Bruvver Jim's Baby, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Yes," said Hugh, "that's what comes of having stupid sticks of dolls at your feasts.
Molesworth, Mrs., The Tapestry Room: A Child's Romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Go, get your doll-baby, or your sampler, and look on that.
Holmes, Mary Jane, The Rector of St. Mark's, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Aunt Moss is a buster," was Junkie's ambiguous opinion, in which Flo and the black doll coincided.

“Dì Moss là một kẻ phá hoại,” là ý kiến mơ hồ của Junkie, trong đó Flo và con búp bê đen trùng hợp với nhau.

Ballantyne, R. M. (Robert Michael), The Eagle Cliff, Tiếng Anh (Anh - Anh)
All she could do, was to hold up her doll, and point to Norman.
Kingston, William Henry Giles, Norman Vallery; or, How to Overcome Evil with Good, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"But now you can have a doll, because you are going to have some money of your very own."
Douglas, Amanda M., A Modern Cinderella, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Doors and windows began to open, and from the houses flocked many dolls of all sorts and sizes.
Baum, L. Frank (Lyman Frank), Dot and Tot of Merryland, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về doll (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. doll nghĩa là gì trong tiếng Việt?

doll có nghĩa chính là: một bản sao nhỏ của một người. Định nghĩa tiếng Anh: "a small replica of a person".

2. doll thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

doll là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của doll theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), doll được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈdɑl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. doll thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ doll được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của doll gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của doll gồm: dolls.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với doll là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: wax doll, rag doll, wooden doll, doll dressmaker, dutch doll.

7. doll có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: dolly, dame, wench, skirt, chick. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến doll?

Từ doll xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với doll đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "These dolls were nearly all the same height, but were cut into various shapes, some being fat and some lean." (Dịch nghĩa: Những con búp bê này có chiều cao gần như giống nhau nhưng được cắt thành nhiều hình dạng khác nhau, một số béo và một số gầy.). Câu văn minh họa cách dùng doll làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng doll?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.