password
danh từB1- passwords
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
password nghĩa là mật khẩu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
password là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a secret word or phrase known only to a restricted group.
Các nét nghĩa của từ password
- 1
danh từB1
a secret word or phrase known only to a restricted group
một từ hoặc cụm từ bí mật chỉ được biết đến bởi một nhóm bị hạn chếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa watchword · word · parole · countersign
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
username password40 lần trong kho sách
password authentication18 lần trong kho sách
encrypted password14 lần trong kho sách
usernames password12 lần trong kho sách
hashed password12 lần trong kho sách
password protected43 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về password
password nghĩa là gì?
password nghĩa là mật khẩu (bản dịch máy, chưa biên tập). password là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a secret word or phrase known only to a restricted group.
password dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ password có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
password được dùng trong câu như thế nào?
"The password!" shouted Count Munster, putting his hand on the key. (L. Mühlbach, Napoleon and Blücher: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3801.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/password, mã đối chiếu EV-44917153. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng