conscience
danh từB2- consciences
conscience nghĩa là lương tâm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
conscience là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: motivation deriving logically from ethical or moral principles that govern a person's thoughts and actions.
Các nét nghĩa của từ conscience
- 1
danh từB2
motivation deriving logically from ethical or moral principles that govern a person's thoughts and actions
động lực xuất phát một cách hợp lý từ các nguyên tắc đạo đức hoặc đạo đức chi phối suy nghĩ và hành động của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa scruples · moral sense · sense of right and wrong
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
conscience stricken572 lần trong kho sách
guilty conscience677 lần trong kho sách
qualms of conscience315 lần trong kho sách
conscience smote306 lần trong kho sách
liberty of conscience564 lần trong kho sách
scruples of conscience256 lần trong kho sách
clear conscience875 lần trong kho sách
tender conscience333 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
conformity to one's own sense of right conduct
phù hợp với ý thức của chính mình về hành vi đúng đắndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a feeling of shame when you do something immoral
cảm giác xấu hổ khi làm điều gì đó vô đạo đứcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về conscience
conscience nghĩa là gì?
conscience nghĩa là lương tâm (bản dịch máy, chưa biên tập). conscience là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: motivation deriving logically from ethical or moral principles that govern a person's thoughts and actions.
conscience được dùng trong câu như thế nào?
Is the old lady's conscience troubled at the prospect of judgment? (August Strindberg, The Inferno. Nguồn: Project Gutenberg #44108.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/conscience, mã đối chiếu EV-7F513E9C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng