happy
tính từA1- happier
- happiest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
happy nghĩa là hạnh phúc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
happy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: enjoying or showing or marked by joy or pleasure.
Các nét nghĩa của từ happy
- 1
tính từA1
enjoying or showing or marked by joy or pleasure
thưởng thức hoặc thể hiện hoặc được đánh dấu bằng niềm vui hoặc niềm vuidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unhappy
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
perfectly happy1.899 lần trong kho sách
happy days3.321 lần trong kho sách
happy hours1.226 lần trong kho sách
supremely happy564 lần trong kho sách
happy home1.624 lần trong kho sách
happy pair661 lần trong kho sách
happy together1.112 lần trong kho sách
happy hunting542 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
marked by good fortune
được đánh dấu bằng sự may mắndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa felicitous
- 3
tính từA1
eagerly disposed to act or to be of service
sẵn sàng hành động hoặc phục vụdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa glad
Câu hỏi thường gặp về happy
happy nghĩa là gì?
happy nghĩa là hạnh phúc (bản dịch máy, chưa biên tập). happy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: enjoying or showing or marked by joy or pleasure.
happy dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ happy có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
happy được dùng trong câu như thế nào?
Make sure everyone you meet is happier after they have met you. («Yoga/Positive Thinking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362055 (bản sửa đổi 4410929).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/happy, mã đối chiếu EV-E70D2822. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng