lid
danh từB2- lids
lid nghĩa là nắp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lid là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: either of two folds of skin that can be moved to cover or open the eye.
Các nét nghĩa của từ lid
- 1
danh từB2
either of two folds of skin that can be moved to cover or open the eye
một trong hai nếp da có thể di chuyển để che hoặc mở mắtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa eyelid · palpebra
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
coffin lid360 lần trong kho sách
drooping lid196 lần trong kho sách
lid drooped122 lần trong kho sách
fringed lid85 lần trong kho sách
lifted the lid261 lần trong kho sách
closed lid370 lần trong kho sách
lifting the lid96 lần trong kho sách
saucepan lid34 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a movable top or cover (hinged or separate) for closing the opening at the top of a box, chest, jar, pan, etc.
- 3
danh từB2
headdress that protects the head from bad weather
mũ bảo vệ đầu khỏi thời tiết xấudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hat · chapeau
Câu hỏi thường gặp về lid
lid nghĩa là gì?
lid nghĩa là nắp (bản dịch máy, chưa biên tập). lid là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: either of two folds of skin that can be moved to cover or open the eye.
lid được dùng trong câu như thế nào?
Whether satisfied or not, he presently laid his fingers upon the lid of the casket and slowly opened it. (T. S. Arthur, After the Storm. Nguồn: Project Gutenberg #4590.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lid, mã đối chiếu EV-0998E15A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng