boot
danh từB1- booted
- booting
- boots
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
boot nghĩa là khởi động (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
boot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: footwear that covers the whole foot and lower leg.
Các nét nghĩa của từ boot
- 1
danh từB1
footwear that covers the whole foot and lower leg
giày bao phủ toàn bộ bàn chân và cẳng chândịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pair of boot922 lần trong kho sách
leather boot508 lần trong kho sách
rubber boot331 lần trong kho sách
top boot949 lần trong kho sách
riding boot492 lần trong kho sách
muddy boot239 lần trong kho sách
puss in boot193 lần trong kho sách
heavy boot718 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
British term for the luggage compartment in a car
- 3
danh từB1
the swift release of a store of affective force
sự giải phóng nhanh chóng nguồn sức mạnh tình cảmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bang · charge · rush · flush · thrill · kick
Câu hỏi thường gặp về boot
boot nghĩa là gì?
boot nghĩa là khởi động (bản dịch máy, chưa biên tập). boot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: footwear that covers the whole foot and lower leg.
boot dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ boot có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
boot được dùng trong câu như thế nào?
He sat in his little single-horse sleigh in a wolf-skin coat, fur cap, and fine reindeer-skin boots that reached over his knees. (Laura Fitinghoff, Children of the moor. Nguồn: Project Gutenberg #76142.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/boot, mã đối chiếu EV-7E3209EB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng