Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

safely

trạng từ
B1
US/ˈseɪfli/
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

safely nghĩa là an toàn.

safely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with safety.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    B1

    with safety

    →

    với sự an toàn

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    safely housed
    241 lần trong kho sách
    safely landed
    427 lần trong kho sách
    safely deposited
    275 lần trong kho sách
    safely lodged
    248 lần trong kho sách
    safely stowed
    200 lần trong kho sách
    arrived safely
    766 lần trong kho sách
    landed safely
    259 lần trong kho sách
    safely moored
    134 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa safely và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

And we knew--we saw him safely on the old Perkiomen road.
Douglas, Amanda M., A Little Girl in Old Philadelphia, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
John will see me safely home, and I’ll excuse you now.
Holmes, Mary Jane, Rose Mather: A tale, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They could only crouch behind it, in anxious expectation; knowing not when that dubious condition of things could be safely brought to a close.
Reid, Mayne, The Boy Slaves, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The colonel had filed his claims and had his papers safely in his pocket.
Sayler, H. L. (Harry Lincoln), On the Edge of the Arctic; Or, An Aeroplane in Snowland, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There was a question he very much wished to ask, but in Bowman's presence he could not do it safely.
Alger, Horatio, Jr., The Erie Train Boy, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She put it safely away, and sat down to think and wonder how soon she could pay it all back again.
Stables, Gordon, A little gipsy lass, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"If it will make thee happy, send me back to Lerwick, and I will bring thy wife and child safely here.
Barr, Amelia E., Jan Vedder's Wife, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
So the explosive Giraffe had to bottle up his enthusiasm for another occasion, when the cork might safely be removed.

Vì vậy, chú Hươu cao cổ bùng nổ đã phải dồn hết nhiệt huyết của mình cho một dịp khác, khi nút chai có thể được tháo ra một cách an toàn.

Carter, Herbert, active 1909-1917, The Boy Scouts in the Rockies; Or, The Secret of the Hidden Silver Mine, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Dorian, when she has safely passed the spot agreed upon, goes back once more in the direction of the house.
Duchess, 1855?-1897, Faith and Unfaith: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He managed to elude them, however, and returned safely, but slightly wounded.
Parrott, Edward, The Children's Story of the War Volume 4 (of 10) The Story of the Year 1915, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There is a room in there with plenty of skins and plaids, and a lamp burning, where you can sleep soundly and safely till morning."
Stables, Gordon, Born to Wander: A Boy's Book of Nomadic Adventures, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She knew that she might safely intrust me with this permission; secure that, even if my resolutions were good, they would be ineffective.

Cô ấy biết rằng cô ấy có thể yên tâm giao cho tôi giấy phép này; đảm bảo rằng, ngay cả khi quyết tâm của tôi tốt thì chúng cũng sẽ không hiệu quả.

Brunton, Mary, Discipline, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về safely (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. safely nghĩa là gì trong tiếng Việt?

safely có nghĩa chính là: với sự an toàn. Định nghĩa tiếng Anh: "with safety".

2. safely thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

safely là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

3. Phát âm chuẩn của safely theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), safely được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈseɪfli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. safely thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ safely được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của safely gồm những dạng nào?

Từ safely có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với safely là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: safely housed, safely landed, safely deposited, safely lodged, safely stowed.

7. safely có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến safely?

Từ safely xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với safely đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "And we knew--we saw him safely on the old Perkiomen road.". Câu văn minh họa cách dùng safely làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng safely?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.