attentive
tính từB2attentive nghĩa là chú ý (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
attentive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `to') giving care or attention.
Các nét nghĩa của từ attentive
- 1
tính từB2
(often followed by `to') giving care or attention
(thường theo sau là `to') chăm sóc hoặc quan tâmdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa inattentive
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
attentive listener264 lần trong kho sách
attentive observer108 lần trong kho sách
attentive listeners80 lần trong kho sách
attentive perusal58 lần trong kho sách
attentive ear314 lần trong kho sách
attentive audience102 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
taking heed
chú ýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa heedful · thoughtful · paying attention
Câu hỏi thường gặp về attentive
attentive nghĩa là gì?
attentive nghĩa là chú ý (bản dịch máy, chưa biên tập). attentive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `to') giving care or attention.
attentive được dùng trong câu như thế nào?
There is nobody half so attentive and civil as you are. (Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/attentive, mã đối chiếu EV-17050236. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng