Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

paternal

tính từC1
US/pəˈtɝnəl/

paternal nghĩa là người cha (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

paternal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or inherited from one's father.

Các nét nghĩa của từ paternal

  1. 1

    tính từC1

    belonging to or inherited from one's father

    thuộc về hoặc thừa kế từ cha của một ngườidịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • paternal mansion145 lần trong kho sách

    • paternal solicitude71 lần trong kho sách

    • paternal inheritance80 lần trong kho sách

    • paternal roof268 lần trong kho sách

    • paternal affection264 lần trong kho sách

    • paternal estate178 lần trong kho sách

    • paternal acres70 lần trong kho sách

    • paternal benediction33 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từC1

    characteristic of a father

    đặc điểm của một người chadịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa maternal

  3. 3

    tính từC1

    relating to or characteristic of or befitting a parent

    liên quan đến, có đặc điểm hoặc phù hợp với cha mẹdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa parental · maternal

Câu hỏi thường gặp về paternal

paternal nghĩa là gì?

paternal nghĩa là người cha (bản dịch máy, chưa biên tập). paternal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or inherited from one's father.

paternal được dùng trong câu như thế nào?

At length, a respectable man, a paternal uncle of the Boorns, began to dream, in good earnest. (Lucius M. Sargent, Dealings with the Dead, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #38588.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/paternal, mã đối chiếu EV-76BEFD37. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “paternal” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa paternal và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

At length, a respectable man, a paternal uncle of the Boorns, began to dream, in good earnest.
Lucius M. Sargent, Dealings with the Dead, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #38588. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
In your paternal capacity as proproctor what a great deal of trouble you appear to have had.
Charles Darwin, More Letters of Charles Darwin: Volume 1 A Record of His Work in a Series of Hitherto Unpublished Letters. Nguồn: Project Gutenberg #2739. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He concluded this paternal inspection by kissing her on the brow.

Anh kết thúc cuộc kiểm tra tình cha này bằng cách hôn lên trán cô.dịch máy, chưa biên tập

Charles Reade, Foul Play. Nguồn: Project Gutenberg #3702. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The strangers thought it was a boarding-school, till he presented the entire flock, with paternal pride, as 'my treasures.'
Louisa May Alcott, Aunt Jo's scrap bag, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #22022. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He left the paternal roof and joined the peddler by appointment about a league away.

Anh rời bỏ mái nhà của người cha và gia nhập người bán hàng rong theo hẹn cách đó khoảng một dặm.dịch máy, chưa biên tập

Eugène Sue, The Poniard's Hilt; Or, Karadeucq and Ronan. A Tale of Bagauders and Vagres. Nguồn: Project Gutenberg #31782. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The last words and the look that rested on his daughter expressed joyous paternal pride, a pride certainly justifiable.
E. Werner, Danira. Nguồn: Project Gutenberg #35168. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Kind and really paternal as my grandfather is, I could not speak of this to him.

Tốt bụng và thực sự là một người cha, tôi không thể nói điều này với ông.dịch máy, chưa biên tập

Claire von Glümer, A noble name. Nguồn: Project Gutenberg #36550. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The exile has not done this; therefore Time, rather than heal the paternal anger, has only consolidated it.
Bertram Mitford, Dorrien of Cranston. Nguồn: Project Gutenberg #36623. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
On that occasion the violence of the emotion was followed by a most paternal and complacent recovery.
Joseph Conrad, To-morrow. Nguồn: Project Gutenberg #494. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Now,” continued Faria, addressing Dantès with an almost paternal expression, “now, my dear fellow, you know as much as I do myself.
Alexandre Dumas, The Count of Monte Cristo. Nguồn: Project Gutenberg #1184. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But this paternal government was not of the sort which ignores the well-authenticated fact that "young men will be young men."
Thomas Adolphus Trollope, A Siren. Nguồn: Project Gutenberg #5179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Ah, do you imagine that it is for your paternal contentment that your master has burdened himself with that wolf-cub?
Eugène Sue, The Brass Bell; or, The Chariot of Death. Nguồn: Project Gutenberg #26623. · Bản dịch tiếng Anh · en-US