sentiment
danh từC1- sentiments
sentiment nghĩa là tình cảm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sentiment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: tender, romantic, or nostalgic feeling or emotion.
Các nét nghĩa của từ sentiment
- 1
danh từC1
tender, romantic, or nostalgic feeling or emotion
cảm giác hoặc cảm xúc dịu dàng, lãng mạn hoặc hoài cổdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
religious sentiment624 lần trong kho sách
moral sentiment480 lần trong kho sách
generous sentiment307 lần trong kho sách
noble sentiment445 lần trong kho sách
public sentiment598 lần trong kho sách
tender sentiment265 lần trong kho sách
patriotic sentiment122 lần trong kho sách
prevailing sentiment111 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a personal belief or judgment that is not founded on proof or certainty
niềm tin hoặc phán đoán cá nhân không dựa trên bằng chứng hoặc sự chắc chắndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa opinion · persuasion · view · thought
Câu hỏi thường gặp về sentiment
sentiment nghĩa là gì?
sentiment nghĩa là tình cảm (bản dịch máy, chưa biên tập). sentiment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: tender, romantic, or nostalgic feeling or emotion.
sentiment được dùng trong câu như thế nào?
Those who have true passion are not at the mercy of Hippogriff--otherwise Sur-excited Sentiment. (George Meredith, Sandra Belloni: Volume 7. Nguồn: Project Gutenberg #4419.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sentiment, mã đối chiếu EV-E8AD636A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng