Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “church”

3.229 câu thật có từ church hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: church nghĩa là nhà thờ. church là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of the groups of Christians who have their own beliefs and forms of worship. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ church

Danh sách câu dẫn chứng (3.229 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng church nằm ở trang từ điển: church đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ church

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ church trong kho câu?
Kho câu có 3.229 câu có từ church hoặc các dạng của từ, trích từ 1.506 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ church xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ church gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.014 câu, rồi Bậc B2 với 574 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.