Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “church”

3.070 câu thật có từ church hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: church nghĩa là nhà thờ. church là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of the groups of Christians who have their own beliefs and forms of worship. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ church

Danh sách câu dẫn chứng (273 câu)

Từ hay đi cùng church

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
catholic church3.798 lần
church of england3.742 lần
parish church2.248 lần
church yard1.575 lần
christian church1.697 lần
church bells1.325 lần
church of st2.156 lần
holy church1.535 lần
church of rome1.167 lần
christ church1.019 lần
church tower959 lần
episcopal church776 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ church

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ church trong kho câu?
Kho câu có 3.070 câu có từ church hoặc các dạng của từ, trích từ 1.488 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ church xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ church gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 975 câu, rồi Bậc B2 với 559 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ church?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ church: Quá khứ đơn (411 câu), Câu phủ định (353 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (273 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.