apostle
danh từC2- apostles
apostle nghĩa là tông đồ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
apostle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an ardent early supporter of a cause or reform.
Các nét nghĩa của từ apostle
- 1
danh từC2
an ardent early supporter of a cause or reform
một người ủng hộ nhiệt tình sớm cho một chính nghĩa hoặc cải cáchdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
apostle creed143 lần trong kho sách
twelve apostle491 lần trong kho sách
apostle paul420 lần trong kho sách
saith the apostle65 lần trong kho sách
apostle saith62 lần trong kho sách
holy apostle240 lần trong kho sách
apostle peter207 lần trong kho sách
apostle spoons30 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
any important early teacher of Christianity or a Christian missionary to a people
bất kỳ giáo viên quan trọng đầu tiên của Kitô giáo hoặc một nhà truyền giáo Kitô giáo cho một dân tộcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa apostelic father
- 3
danh từC2
(New Testament) one of the original 12 disciples chosen by Christ to preach his gospel
(Tân Ước) một trong 12 môn đệ đầu tiên được Chúa Kitô chọn để rao giảng phúc âm của Ngàidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về apostle
apostle nghĩa là gì?
apostle nghĩa là tông đồ (bản dịch máy, chưa biên tập). apostle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an ardent early supporter of a cause or reform.
apostle được dùng trong câu như thế nào?
'Wherefore,' says the apostle, 'give all diligence to make your calling and election sure.' (Timothy East, The Sheepfold and the Common; Or, Within and Without. Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44769.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/apostle, mã đối chiếu EV-DD9F8D64. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng