Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

membership

danh từB1
US/ˈmɛmbɚˌʃɪp/
memberships

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

membership nghĩa là tư cách thành viên (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

membership là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the body of members of an organization or group.

Các nét nghĩa của từ membership

  1. 1

    danh từB1

    the body of members of an organization or group

    cơ thể của các thành viên của một tổ chức hoặc nhómdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa rank

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • honorary membership47 lần trong kho sách

    • membership fee48 lần trong kho sách

    • gym membership20 lần trong kho sách

    • nato membership16 lần trong kho sách

    • membership fees26 lần trong kho sách

    • eu membership17 lần trong kho sách

    • qualification for membership16 lần trong kho sách

    • eligible for membership19 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the state of being a member

    tình trạng là thành viêndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về membership

membership nghĩa là gì?

membership nghĩa là tư cách thành viên (bản dịch máy, chưa biên tập). membership là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the body of members of an organization or group.

membership dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ membership có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

membership được dùng trong câu như thế nào?

It differs from other non-profit membership media organizations, such as the Associated Press, in that it was established by an act of Congress. («National Public Radio», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=251438 (bản sửa đổi 10946839).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/membership, mã đối chiếu EV-5763AFE1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “membership” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa membership và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It differs from other non-profit membership media organizations, such as the Associated Press, in that it was established by an act of Congress.

Nó khác với các tổ chức truyền thông thành viên phi lợi nhuận khác, chẳng hạn như Associated Press, ở chỗ nó được thành lập theo đạo luật của Quốc hội.dịch máy, chưa biên tập

«National Public Radio», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=251438 (bản sửa đổi 10946839). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Would some of the issues we're discussing be better served in the U.S. by a membership organization (like Wikimedia chapters)?
«University of Canberra/RCC2011/RecentChangesCamp Expanded/San Francisco», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107257 (bản sửa đổi 710450). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They don't buy a thing from us--the man who spends a nickel at this house loses his membership.
Will N. Harben, The Redemption of Kenneth Galt. Nguồn: Project Gutenberg #54104. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Similarly, people manage and maintain groups and group membership by doing emotion work that aligns their personal feelings with existing structural feeling rules.

Tương tự, mọi người quản lý và duy trì các nhóm và thành viên nhóm bằng cách thực hiện công việc cảm xúc để điều chỉnh cảm xúc cá nhân của họ với các quy tắc cảm giác cấu trúc hiện có.dịch máy, chưa biên tập

«Introduction to Sociology/Groups», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27669 (bản sửa đổi 4660584). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Membership in the guardian class is not restricted by sex and men and women of this class lived in shared housing.

Tư cách thành viên của tầng lớp người giám hộ không bị giới hạn bởi giới tính và nam giới và phụ nữ thuộc tầng lớp này sống trong nhà ở chung.dịch máy, chưa biên tập

«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Philosophy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278372 (bản sửa đổi 3116969). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Cheyenne Mountain Zoo is a private zoo, funded by membership dues, grants, and donations.

Vườn thú Núi Cheyenne là một vườn thú tư nhân, được tài trợ bởi phí thành viên, trợ cấp và quyên góp.dịch máy, chưa biên tập

«Cheyenne Mountain Zoo», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=139080 (bản sửa đổi 1676651). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Group membership plays an important role in why someone may experience empathy for a criminal such as in the O.J.
«Motivation and emotion/Book/2020/Criminal empathy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266416 (bản sửa đổi 2327714). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was his “certificate of membership,” and, when the fifth captain read it, he knew that he had found a friend.
Harry Castlemon, Tom Newcombe; Or, the Boy of Bad Habits. Nguồn: Project Gutenberg #64169. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Supermajority voting rules for constitutional amendments can require anywhere from three-fifths to three-quarters of the chamber’s membership to agree to the proposed measure.
«What Do Legislatures Do?», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
This type of goods often requires certain "membership" in order to enjoy the benefits of goods.
«Strategy for Information Markets/Features of Goods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270229 (bản sửa đổi 3044709). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Other universities have offered free or reduced costs parking on campus and have subsidized student memberships to entice carsharing companies.

Các trường đại học khác đã cung cấp bãi đậu xe miễn phí hoặc giảm chi phí trong khuôn viên trường và trợ cấp tư cách thành viên cho sinh viên để lôi kéo các công ty chia sẻ xe.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Deployment Casebook/2014/US Carsharing Vehicles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305857 (bản sửa đổi 4613873). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This division would give fifty adults as the average membership of each club.
Milan C. Edson, Solaris Farm: A Story of the Twentieth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31373. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US