disruption
danh từ- disruptions
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
disruption nghĩa là sự gián đoạn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
disruption là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an act of delaying or interrupting the continuity.
Các nét nghĩa của từ disruption
- 1
danh từ
an act of delaying or interrupting the continuity
một hành động trì hoãn hoặc làm gián đoạn tính liên tụcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa break · interruption · gap
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
endocrine disruption6 lần trong kho sách
minimal disruption11 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a disorderly outburst or tumult
một sự bùng nổ hoặc hỗn loạn vô trật tựdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disturbance · commotion · flutter · hurly burly · to-do · hoo-ha
- 3
danh từ
an event that results in a displacement or discontinuity
một sự kiện dẫn đến sự dịch chuyển hoặc gián đoạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dislocation
Câu hỏi thường gặp về disruption
disruption nghĩa là gì?
disruption nghĩa là sự gián đoạn (bản dịch máy, chưa biên tập). disruption là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an act of delaying or interrupting the continuity.
disruption dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ disruption có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
disruption được dùng trong câu như thế nào?
Experts suggest that occasional disruptions are possible throughout the next half year, should Eyjafjallajokull continue to erupt. («Europe's airline chaos: in depth», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=174306 (bản sửa đổi 4817340).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/disruption, mã đối chiếu EV-4E8CCD73. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng