wet
tính từA2- wets
- wetted
- wetter
- wettest
- wetting
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
wet nghĩa là ướt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wet là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: covered or soaked with a liquid such as water.
Các nét nghĩa của từ wet
- 1
tính từA2
covered or soaked with a liquid such as water
được phủ hoặc ngâm bằng chất lỏng như nướcdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa dry
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
wet clothes967 lần trong kho sách
dripping wet399 lần trong kho sách
wet weather743 lần trong kho sách
wet season559 lần trong kho sách
wet blanket267 lần trong kho sách
wet with tears853 lần trong kho sách
wet bulb208 lần trong kho sách
wet garments277 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
containing moisture or volatile components
chứa độ ẩm hoặc các thành phần dễ bay hơidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa dry
- 3
tính từA2
supporting or permitting the legal production and sale of alcoholic beverages
hỗ trợ hoặc cho phép sản xuất và bán đồ uống có cồn hợp phápdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa dry
Câu hỏi thường gặp về wet
wet nghĩa là gì?
wet nghĩa là ướt (bản dịch máy, chưa biên tập). wet là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: covered or soaked with a liquid such as water.
wet dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ wet có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
wet được dùng trong câu như thế nào?
It also occurs in environments that are extremely wet with poor soil structure. («Horticulture/Polygonum perfoliatum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94233 (bản sửa đổi 2627690).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wet, mã đối chiếu EV-FBBB952F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng