Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

wet

tính từA2
US/ˈwɛt/
wets
wetted
wetter
wettest
wetting

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

wet nghĩa là ướt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

wet là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: covered or soaked with a liquid such as water.

Các nét nghĩa của từ wet

  1. 1

    tính từA2

    covered or soaked with a liquid such as water

    được phủ hoặc ngâm bằng chất lỏng như nướcdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa dry

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • wet clothes967 lần trong kho sách

    • dripping wet399 lần trong kho sách

    • wet weather743 lần trong kho sách

    • wet season559 lần trong kho sách

    • wet blanket267 lần trong kho sách

    • wet with tears853 lần trong kho sách

    • wet bulb208 lần trong kho sách

    • wet garments277 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    containing moisture or volatile components

    chứa độ ẩm hoặc các thành phần dễ bay hơidịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa dry

  3. 3

    tính từA2

    supporting or permitting the legal production and sale of alcoholic beverages

    hỗ trợ hoặc cho phép sản xuất và bán đồ uống có cồn hợp phápdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa dry

Câu hỏi thường gặp về wet

wet nghĩa là gì?

wet nghĩa là ướt (bản dịch máy, chưa biên tập). wet là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: covered or soaked with a liquid such as water.

wet dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ wet có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

wet được dùng trong câu như thế nào?

It also occurs in environments that are extremely wet with poor soil structure. («Horticulture/Polygonum perfoliatum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94233 (bản sửa đổi 2627690).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wet, mã đối chiếu EV-FBBB952F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “wet” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa wet và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It also occurs in environments that are extremely wet with poor soil structure.
«Horticulture/Polygonum perfoliatum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94233 (bản sửa đổi 2627690). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Where have you been, and why is your dress wet?” asked Rupert.
H. Rider Haggard, The way of the spirit. Nguồn: Project Gutenberg #72906. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her cheeks were wet, and their color had left them.
Ann S. Stephens, A Noble Woman. Nguồn: Project Gutenberg #30111. · Nguyên văn tiếng Anh
‘We ‘ll have a wet day I fear, Jerry,’ said I, looking out.
Charles Lever, Maurice Tiernay, Soldier of Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #32425. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"It is as dry as the Desert of Sahara," Garda answered, with decision, "and it is as wet as a wet sponge.

“Nó khô như sa mạc Sahara,” Garda trả lời dứt khoát, “và nó ẩm ướt như một miếng bọt biển ướt.dịch máy, chưa biên tập

Constance Fenimore Woolson, East Angels: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Slight boots of that sort that have once been wet through become shapeless, don't you understand?
Frances Eleanor Trollope, A Charming Fellow, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #35430. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Adriance shivered and buttoned his cheap fur coat as he hurried across the wet, shining pavement.

Adriance rùng mình và cài khuy chiếc áo khoác lông rẻ tiền khi vội vã băng qua vỉa hè ẩm ướt, sáng bóng.dịch máy, chưa biên tập

Eleanor M. Ingram, A Man's Hearth. Nguồn: Project Gutenberg #36503. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When we reached the Strand, we were both wet through, and terribly blackened with smoke and ashes.
Grant Allen, The Beckoning Hand, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #38531. · Nguyên văn tiếng Anh
Her eyes were wet, but calm, and all her bitterness and excitement charmed away.

Đôi mắt cô ướt át nhưng bình tĩnh, mọi cay đắng và phấn khích đều tan biến.dịch máy, chưa biên tập

Charles Reade, The Cloister and the Hearth: A Tale of the Middle Ages. Nguồn: Project Gutenberg #38895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her forehead was swathed in a wet bandage, her eyes were wandering and her face flushed with fever.
Alexandre Dumas, The Hero of the People: A Historical Romance of Love, Liberty and Loyalty. Nguồn: Project Gutenberg #42681. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
We both sprang out of the window--"There's your thimble," I shouted, "full of wet mould!"
Emma, 1821?-1910 Davenport, Live toys. Nguồn: Project Gutenberg #42946. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
No: they shall stop at home and never learn anything--the blessed creatures!--sooner than go and get wet.
Douglas William Jerrold, Mrs. Caudle's Curtain Lectures. Nguồn: Project Gutenberg #44904. · Nguyên văn tiếng Anh