worship
danh từB2- worships
worship nghĩa là tôn sùng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
worship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the activity of worshipping.
Các nét nghĩa của từ worship
- 1
danh từB2
the activity of worshipping
hoạt động thờ cúngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
hero worship463 lần trong kho sách
divine worship387 lần trong kho sách
public worship931 lần trong kho sách
religious worship358 lần trong kho sách
places of worship488 lần trong kho sách
ancestor worship132 lần trong kho sách
idolatrous worship93 lần trong kho sách
forms of worship220 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a feeling of profound love and admiration
một cảm giác yêu thương và ngưỡng mộ sâu sắcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa adoration
Câu hỏi thường gặp về worship
worship nghĩa là gì?
worship nghĩa là tôn sùng (bản dịch máy, chưa biên tập). worship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the activity of worshipping.
worship được dùng trong câu như thế nào?
Many Quakers probably saved their lives by fleeing to Plymouth, although the Pilgrims detested their worship and enacted laws against them. (Samuel Adams Drake, Nooks and Corners of the New England Coast. Nguồn: Project Gutenberg #38941.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/worship, mã đối chiếu EV-3493505A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng