Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

indirectly

trạng từ
B1
US/ˌɪndɚˈɛkˌtli/
Ý nghĩa trọng tâm

indirectly nghĩa là gián tiếp.

indirectly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not in a forthright manner.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    B1

    not in a forthright manner

    →

    không phải một cách thẳng thắn

    Trái nghĩa:directly
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa indirectly và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Influence refers to the capacity to affect the thoughts, feelings, or behaviors of others, often subtly and indirectly.

Ảnh hưởng đề cập đến khả năng tác động đến suy nghĩ, cảm xúc hoặc hành vi của người khác, thường một cách tinh tế và gián tiếp.

Wikimedia contributors, Improving Social Systems
Don't you believe that Livingstone is the patron of Sister Claire? that he is indirectly responsible for that scandal?"

Bạn không tin rằng Livingstone là người bảo trợ của Chị Claire sao? rằng anh ta phải chịu trách nhiệm gián tiếp cho vụ bê bối đó?"

Smith, John Talbot, The Art of Disappearing, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I kept silence, feeling indirectly now that her woman's instinct would be truer and better than my logic.

Tôi giữ im lặng, gián tiếp cảm thấy rằng bản năng phụ nữ của cô ấy sẽ đúng hơn và tốt hơn logic của tôi.

Frederic, Harold, In the Valley, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Upon ourselves they react but indirectly, through our imagination, which substitutes for our actual, primary motives other, secondary motives, less stark and therefore more decent.
Proust, Marcel, Swann's Way, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And on both occasions you had just tried to tell me, indirectly at least, that you cared, hadn't you?"

Và trong cả hai lần, anh đều cố gắng nói với tôi, ít nhất là gián tiếp, rằng anh quan tâm, phải không?"

Evans, Larry, -1925, Then I'll Come Back to You, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He was not disposed to admit, even indirectly, that he didn't know every human being in the town.
Harris, Joel Chandler, Gabriel Tolliver: A Story of Reconstruction, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Since your departure he has repeatedly visited us; and endeavoured, both directly and indirectly, to discover your address.
Brunton, Mary, Self-control: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Surely our escapade had in no way brought fresh trouble to the Grim House, even though indirectly?
Molesworth, Mrs., The Grim House, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In another way, also, I think morality would be affected enormously, though still indirectly, by the downfall of religion.
Cobbe, Frances Power, The Peak in Darien, With Some Other Inquiries Touching Concerns of the Soul and the Body An Octave of Essays, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The head of government is the Prime Minister, who is also indirectly elected.
Wikipedia contributors, Pakistan
The programmer can, directly or indirectly, change the object’s memory but cannot change the object that the function is being applied on.
Wikimedia contributors, Programming Language Concepts Using C and C++/Object-Based Programming in C++
When behaviours become inherently automatic, or habitual, they can possibly become indirectly dangerous.

Khi các hành vi vốn đã trở nên tự động hoặc theo thói quen, chúng có thể trở nên nguy hiểm gián tiếp.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2018/Behavioural automaticity

Câu hỏi thường gặp về indirectly (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. indirectly nghĩa là gì trong tiếng Việt?

indirectly có nghĩa chính là: không phải một cách thẳng thắn. Định nghĩa tiếng Anh: "not in a forthright manner".

2. indirectly thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

indirectly là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

3. Phát âm chuẩn của indirectly theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), indirectly được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɪndɚˈɛkˌtli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. indirectly thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ indirectly được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của indirectly gồm những dạng nào?

Từ indirectly có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với indirectly là gì?

Từ indirectly thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. indirectly có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến indirectly?

Từ indirectly xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với indirectly đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Influence refers to the capacity to affect the thoughts, feelings, or behaviors of others, often subtly and indirectly." (Dịch nghĩa: Ảnh hưởng đề cập đến khả năng tác động đến suy nghĩ, cảm xúc hoặc hành vi của người khác, thường một cách tinh tế và gián tiếp.). Câu văn minh họa cách dùng indirectly làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng indirectly?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.