enclose
động từB1- enclosed
- encloses
- enclosing
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
enclose nghĩa là bao bọc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
enclose là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: enclose or enfold completely with or as if with a covering.
Các nét nghĩa của từ enclose
- 1
động từB1
enclose or enfold completely with or as if with a covering
bao bọc hoặc bao bọc hoàn toàn bằng hoặc như thể có một lớp phủdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa envelop · enfold · enwrap · wrap
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
enclose by underscores343 lần trong kho sách
enclose italics225 lần trong kho sách
text enclose322 lần trong kho sách
enclose a cheque75 lần trong kho sách
herewith enclose39 lần trong kho sách
enclose herewith38 lần trong kho sách
- 2
động từB1
close in
đóng lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hold in · confine
- 3
động từB1
surround completely
bao quanh hoàn toàndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa close in · inclose · shut in
Câu hỏi thường gặp về enclose
enclose nghĩa là gì?
enclose nghĩa là bao bọc (bản dịch máy, chưa biên tập). enclose là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: enclose or enfold completely with or as if with a covering.
enclose dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ enclose có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
enclose được dùng trong câu như thế nào?
A servant knocked at the door, and, true to the day, came the expected letter from his father--this time enclosing one from Lady Joan. (George MacDonald, Warlock o' Glenwarlock: A Homely Romance. Nguồn: Project Gutenberg #6364.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/enclose, mã đối chiếu EV-D7F57872. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng