Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

lonely

tính từA1
US/ˈloʊnli/

lonely nghĩa là cô đơn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

lonely là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking companions or companionship.

Các nét nghĩa của từ lonely

  1. 1

    tính từA1

    lacking companions or companionship

    thiếu bạn đồng hành hoặc tình bạndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa alone · lone · solitary

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • lonely spot543 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    marked by dejection from being alone

    đánh dấu bằng sự chán nản vì ở một mìnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa lonesome

  3. 3

    tính từA1

    characterized by or preferring solitude

    đặc trưng bởi hoặc thích sự cô độcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa lone · solitary

Câu hỏi thường gặp về lonely

lonely nghĩa là gì?

lonely nghĩa là cô đơn (bản dịch máy, chưa biên tập). lonely là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking companions or companionship.

lonely được dùng trong câu như thế nào?

The group comes to Lake-town, a human city near the Lonely Mountain. («The Hobbit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11141 (bản sửa đổi 10888093).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lonely, mã đối chiếu EV-A6D0136C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “lonely” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa lonely và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The group comes to Lake-town, a human city near the Lonely Mountain.
«The Hobbit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11141 (bản sửa đổi 10888093). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In any case you cannot be doing her an unkindness, for she is very lonely and—very unhappy.”
J. H., Mrs. Riddell, The Earl's promise. Nguồn: Project Gutenberg #70756. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'A lonely Christmas would be nothing new to me, my dear child,' she said; but she spoke without any bitterness.
Mrs. Molesworth, Robin Redbreast: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #26085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"These combats--which they are, rather than duels--take place at the Hirschgasse, a lonely hotel on the other side of the Neckar.

"Những trận chiến này - đúng ra là đấu tay đôi - diễn ra tại Hirschgasse, một khách sạn lẻ loi ở phía bên kia sông Neckar.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Optic, Down the Rhine; Or, Young America in Germany. Nguồn: Project Gutenberg #24124. · Nguyên văn tiếng Anh
Monday came; and after her lonely Christmas, Anne was glad to step into Miss Teller's carriage, and be taken to the home on the Avenue.
Constance Fenimore Woolson, Anne: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #32707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I hurried into the quarters, which already seemed lonely and deserted, so soon does desolation throw its darkening shadow before it.

Tôi vội vã bước vào khu nhà vốn có vẻ cô đơn và vắng vẻ, sự hoang tàn chẳng mấy chốc đã phủ bóng tối trước mặt nó.dịch máy, chưa biên tập

Charles Lever, Tom Burke Of "Ours", Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #31901. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
At such times any nice feeling young photograph ought to sympathise with a lonely fellow who sits by and--looks on!

Vào những lúc như vậy, bất kỳ bức ảnh trẻ trung nào có cảm giác dễ chịu đều phải thông cảm với một người cô đơn ngồi bên cạnh và nhìn ngắm!dịch máy, chưa biên tập

George de Horne, Mrs. Vaizey, An Unknown Lover. Nguồn: Project Gutenberg #32936. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Consent to accept the devotion of a lonely man," he continued, more tranquilly.
Gustav Freytag, The Lost Manuscript: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33857. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Left alone, she feels lonely withal, and more than ever afraid.
Mayne Reid, Gwen Wynn: A Romance of the Wye. Nguồn: Project Gutenberg #35784. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Jim had the honour of residing with his mother in a lonely three-cornered cottage, which boasted two rooms and a loft.
Henry, Mrs. Wood, Trevlyn Hold: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Grand Sire's Rock stands in a lonely part of your forest.

"Tảng đá của Grand Sire nằm ở một nơi vắng vẻ trong khu rừng của bạn.dịch máy, chưa biên tập

Eugène Sue, The Seven Cardinal Sins: Envy and Indolence. Nguồn: Project Gutenberg #38142. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
It was growing dark in among the trees and she was beginning to feel very lonely.
Jean Webster, Much Ado About Peter. Nguồn: Project Gutenberg #42768. · Nguyên văn tiếng Anh