tower
danh từA1- towered
- towering
- towers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
tower nghĩa là tháp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tower là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure taller than its diameter.
Các nét nghĩa của từ tower
- 1
danh từA1
a structure taller than its diameter
một cấu trúc cao hơn đường kính của nódịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
conning tower485 lần trong kho sách
marchmont tower438 lần trong kho sách
watch tower1.032 lần trong kho sách
tower above1.761 lần trong kho sách
square tower665 lần trong kho sách
tower of babel327 lần trong kho sách
church tower1.134 lần trong kho sách
lofty tower373 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
anything that approximates the shape of a column or tower
bất cứ thứ gì gần giống hình dạng của một cột hoặc thápdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa column · pillar
- 3
danh từA1
a powerful small boat designed to pull or push larger ships
một chiếc thuyền nhỏ mạnh mẽ được thiết kế để kéo hoặc đẩy những con tàu lớn hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tugboat · tug · towboat
Câu hỏi thường gặp về tower
tower nghĩa là gì?
tower nghĩa là tháp (bản dịch máy, chưa biên tập). tower là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure taller than its diameter.
tower dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ tower có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
tower được dùng trong câu như thế nào?
"This passage brings us out into the vestibule of the Chapel, and once there we can get into the tower easily. (Matthew M. Colton, Frank Armstrong, Drop Kicker. Nguồn: Project Gutenberg #48849.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tower, mã đối chiếu EV-38DE5828. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng