opportunity
danh từA2- opportunities
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
opportunity nghĩa là cơ hội (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
opportunity là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a possibility due to a favorable combination of circumstances.
Các nét nghĩa của từ opportunity
- 1
danh từA2
a possibility due to a favorable combination of circumstances
một khả năng do sự kết hợp thuận lợi của hoàn cảnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chance
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
favourable opportunity1.067 lần trong kho sách
opportunity of seeing1.638 lần trong kho sách
opportunity offered1.171 lần trong kho sách
seized the opportunity1.004 lần trong kho sách
favorable opportunity650 lần trong kho sách
ample opportunity674 lần trong kho sách
earliest opportunity653 lần trong kho sách
opportunity of speaking986 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về opportunity
opportunity nghĩa là gì?
opportunity nghĩa là cơ hội (bản dịch máy, chưa biên tập). opportunity là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a possibility due to a favorable combination of circumstances.
opportunity dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ opportunity có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
opportunity được dùng trong câu như thế nào?
Europeans often partnered with Indian merchants who sought new investment opportunities outside the subcontinent. («India and International Connections», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/opportunity, mã đối chiếu EV-2C59F627. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng