sleepless
tính từA2sleepless nghĩa là mất ngủ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sleepless là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: experiencing or accompanied by sleeplessness.
Các nét nghĩa của từ sleepless
- 1
tính từA2
experiencing or accompanied by sleeplessness
trải qua hoặc kèm theo mất ngủdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa insomniac · watchful
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
sleepless nights955 lần trong kho sách
sleepless vigilance58 lần trong kho sách
sleepless pillow59 lần trong kho sách
sleepless night1.501 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
always watchful
luôn cảnh giácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lidless
Câu hỏi thường gặp về sleepless
sleepless nghĩa là gì?
sleepless nghĩa là mất ngủ (bản dịch máy, chưa biên tập). sleepless là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: experiencing or accompanied by sleeplessness.
sleepless được dùng trong câu như thế nào?
But she found that she could not live up to all this and the derelictions gave her sleepless nights. (Martha Foote Crow, Harriet Beecher Stowe: a biography for girls. Nguồn: Project Gutenberg #69869.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sleepless, mã đối chiếu EV-AB895D9E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng