Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

capacious

tính từC2
US/kəˈpeɪʃəs/
Ý nghĩa trọng tâm

capacious nghĩa là có sức chứa.

capacious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: large in capacity.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C2

    large in capacity

    →

    công suất lớn

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    capacious maw
    20 lần trong kho sách
    capacious pockets
    125 lần trong kho sách
    capacious stomachs
    13 lần trong kho sách
    capacious gullet
    8 lần trong kho sách
    capacious receptacle
    11 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về capacious

capacious nghĩa là gì?

capacious nghĩa là có sức chứa. capacious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: large in capacity.

capacious được dùng trong câu như thế nào?

"Our August friend tarries!" quoth the Bishop of -------, with his hands folded across his capacious stomach. (Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Paul Clifford: Volume 07. Nguồn: Project Gutenberg #7734.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/capacious, mã đối chiếu EV-A6AB05FB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “capacious” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa capacious và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Our August friend tarries!" quoth the Bishop of -------, with his hands folded across his capacious stomach.

"Người bạn tháng Tám của chúng ta sẽ đến muộn!" trích dẫn Giám mục của -------, với hai tay khoanh trước cái bụng to lớn của mình.

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Paul Clifford: Volume 07. Nguồn: Project Gutenberg #7734.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The letter, fished from one of Ephraim's capacious pockets, was quickly handed over.

Bức thư được lấy từ một trong những chiếc túi rộng rãi của Ephraim, nhanh chóng được trao tay.

Evelyn Raymond, Dorothy's Triumph. Nguồn: Project Gutenberg #28221.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He plunged up to his elbow in one of the capacious pockets of his tourist peg-tops, and produced a short coil of tarry rope.

Anh ta thọc khuỷu tay vào một trong những chiếc túi rộng rãi của chiếc móc treo du lịch và lấy ra một cuộn dây nhựa đường ngắn.

M. E. Braddon, Aurora Floyd, Vol. 3 Fifth Edition. Nguồn: Project Gutenberg #48022.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her voice, always marvelously rich and full, was now grander and more capacious than ever.
James De Mille, Cord and Creese. Nguồn: Project Gutenberg #8572.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US