capacious
tính từC2capacious nghĩa là có sức chứa.
capacious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: large in capacity.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từC2
large in capacity
→công suất lớn
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5capacious maw20 lần trong kho sáchcapacious pockets125 lần trong kho sáchcapacious stomachs13 lần trong kho sáchcapacious gullet8 lần trong kho sáchcapacious receptacle11 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về capacious
capacious nghĩa là gì?
capacious nghĩa là có sức chứa. capacious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: large in capacity.
capacious được dùng trong câu như thế nào?
"Our August friend tarries!" quoth the Bishop of -------, with his hands folded across his capacious stomach. (Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Paul Clifford: Volume 07. Nguồn: Project Gutenberg #7734.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “capacious” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa capacious và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
"Our August friend tarries!" quoth the Bishop of -------, with his hands folded across his capacious stomach."Người bạn tháng Tám của chúng ta sẽ đến muộn!" trích dẫn Giám mục của -------, với hai tay khoanh trước cái bụng to lớn của mình.
The letter, fished from one of Ephraim's capacious pockets, was quickly handed over.Bức thư được lấy từ một trong những chiếc túi rộng rãi của Ephraim, nhanh chóng được trao tay.
He plunged up to his elbow in one of the capacious pockets of his tourist peg-tops, and produced a short coil of tarry rope.Anh ta thọc khuỷu tay vào một trong những chiếc túi rộng rãi của chiếc móc treo du lịch và lấy ra một cuộn dây nhựa đường ngắn.
Her voice, always marvelously rich and full, was now grander and more capacious than ever.