centralized
tính từC2centralized nghĩa là tập trung (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
centralized là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: drawn toward a center or brought under the control of a central authority.
Các nét nghĩa của từ centralized
- 1
tính từC2
drawn toward a center or brought under the control of a central authority
bị thu hút về một trung tâm hoặc đặt dưới sự kiểm soát của một cơ quan trung ươngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa centralisedTrái nghĩa decentralized
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
centralized bureaucratic8 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về centralized
centralized nghĩa là gì?
centralized nghĩa là tập trung (bản dịch máy, chưa biên tập). centralized là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: drawn toward a center or brought under the control of a central authority.
centralized được dùng trong câu như thế nào?
They centralized power and consolidated authority - the kings now controlled tariffs, taxes, the army, many aspects of religion, and the laws and judiciary. («European History/Renaissance Europe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13284 (bản sửa đổi 4584941).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/centralized, mã đối chiếu EV-13EFA3EE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng