discriminate
động từB2- discriminated
- discriminates
- discriminating
discriminate nghĩa là phân biệt đối xử (bản dịch máy, chưa biên tập).
discriminate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: recognize or perceive the difference.
Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “discriminate”
- set / establish a goal: đặt mục tiêu
- achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
- pursue / work towards: theo đuổi
- score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
- short-term / long-term: ngắn / dài hạn
- ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
- realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
- common / shared: mục tiêu chung
- goal of + V-ing: hướng đến kết quả
- goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
- towards a goal: tiến tới mục tiêu
- Không dùng “goal at doing”
Các nét nghĩa của từ discriminate
- 1động từB2
recognize or perceive the difference
→nhận ra hoặc nhận thấy sự khác biệt(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:know apartCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1discriminate phonetic11 lần trong kho sách - 2động từB2
treat differently on the basis of sex or race
→đối xử khác biệt dựa trên giới tính hoặc chủng tộc(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:separate · single out - 3động từB2
distinguish
→phân biệt(dịch máy, chưa biên tập)
Câu hỏi thường gặp về discriminate
discriminate nghĩa là gì?
discriminate nghĩa là phân biệt đối xử (bản dịch máy, chưa biên tập). discriminate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: recognize or perceive the difference.
discriminate được dùng trong câu như thế nào?
How carefully does it discriminate between your depravity and your weakness, that it may not wrong you! (Charles Lever, Sir Jasper Carew: His Life and Experience. Nguồn: Project Gutenberg #33081.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/discriminate, mã đối chiếu EV-482D6409. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng