Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

discriminate

động từB2
US/dɪˈskɹɪməˌneɪt/
discriminated
discriminates
discriminating
Ý nghĩa trọng tâm

discriminate nghĩa là phân biệt đối xử (bản dịch máy, chưa biên tập).

discriminate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: recognize or perceive the difference.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “discriminate”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ discriminate

  1. 1động từ
    B2

    recognize or perceive the difference

    →

    nhận ra hoặc nhận thấy sự khác biệt(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:know apart
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    discriminate phonetic
    11 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B2

    treat differently on the basis of sex or race

    →

    đối xử khác biệt dựa trên giới tính hoặc chủng tộc(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:separate · single out
  3. 3động từ
    B2

    distinguish

    →

    phân biệt(dịch máy, chưa biên tập)

Câu hỏi thường gặp về discriminate

discriminate nghĩa là gì?

discriminate nghĩa là phân biệt đối xử (bản dịch máy, chưa biên tập). discriminate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: recognize or perceive the difference.

discriminate được dùng trong câu như thế nào?

How carefully does it discriminate between your depravity and your weakness, that it may not wrong you! (Charles Lever, Sir Jasper Carew: His Life and Experience. Nguồn: Project Gutenberg #33081.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/discriminate, mã đối chiếu EV-482D6409. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “discriminate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa discriminate và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

How carefully does it discriminate between your depravity and your weakness, that it may not wrong you!

Nó phân biệt thật cẩn thận giữa sự sa đọa và sự yếu đuối của bạn, để nó có thể không làm hại bạn!dịch máy, chưa biên tập

Charles Lever, Sir Jasper Carew: His Life and Experience. Nguồn: Project Gutenberg #33081.· Nguyên văn tiếng Anh
The mandatar paced his floor, apparently beyond himself; but a discriminating observer might have doubted the sincerity of his rage.
Karl Emil Franzos, For the Right. Nguồn: Project Gutenberg #36904.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
A trace occurs when a material system discriminates a new or previously unknown material difference.

Dấu vết xảy ra khi một hệ thống vật chất phân biệt một sự khác biệt vật chất mới hoặc chưa biết trước đó.dịch máy, chưa biên tập

«Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/6.2 – Ontological Variations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480142 (bản sửa đổi 4673317).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A young traveller must therefore be discriminating and cautious in the licence he allows to his stick, or he may fall into sad trouble.
Francis Galton, The art of travel. Nguồn: Project Gutenberg #14681.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB