necessity
danh từB2- necessities
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
necessity nghĩa là sự cần thiết (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
necessity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being essential or indispensable.
Các nét nghĩa của từ necessity
- 1
danh từB2
the condition of being essential or indispensable
điều kiện cần thiết hoặc không thể thiếudịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
absolute necessity1.360 lần trong kho sách
urgent necessity354 lần trong kho sách
dire necessity297 lần trong kho sách
virtue of necessity339 lần trong kho sách
stern necessity324 lần trong kho sách
imperative necessity185 lần trong kho sách
necessity of keeping361 lần trong kho sách
immediate necessity224 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
anything indispensable
bất cứ điều gì không thể thiếudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa essential · requirement · requisite · necessary
Câu hỏi thường gặp về necessity
necessity nghĩa là gì?
necessity nghĩa là sự cần thiết (bản dịch máy, chưa biên tập). necessity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being essential or indispensable.
necessity dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ necessity có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
necessity được dùng trong câu như thế nào?
No longer considered a luxury but a necessity, business ethics has awakened a need in the public consciousness due to crises in many areas. («Ethics and Business Ethics Defined», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/necessity, mã đối chiếu EV-BC67F8A7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng