Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pastoral

tính từB2
US/ˈpæstɚəl/

pastoral nghĩa là mục vụ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

pastoral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a pastor.

Các nét nghĩa của từ pastoral

  1. 1

    tính từB2

    of or relating to a pastor

    của hoặc liên quan đến một mục sưdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • pastoral symphony55 lần trong kho sách

    • carta pastoral15 lần trong kho sách

    • pastoral staff100 lần trong kho sách

    • pastoral visitation19 lần trong kho sách

    • pastoral epistles17 lần trong kho sách

    • pastoral crook19 lần trong kho sách

    • pastoral arcadia14 lần trong kho sách

    • pastoral drama46 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    relating to shepherds or herdsmen or devoted to raising sheep or cattle

    liên quan đến người chăn cừu hoặc người chăn nuôi hoặc dành cho chăn nuôi cừu hoặc gia súcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bucolic

  3. 3

    tính từB2

    (used with regard to idealized country life) idyllically rustic

    (dùng khi nói đến cuộc sống nông thôn được lý tưởng hóa) mộc mạc một cách bình dịdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa arcadian · bucolic

Câu hỏi thường gặp về pastoral

pastoral nghĩa là gì?

pastoral nghĩa là mục vụ (bản dịch máy, chưa biên tập). pastoral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a pastor.

pastoral được dùng trong câu như thế nào?

Indeed the pastoral has always been a product of a highly artificial age. (Thomas, 1558?-1625 Lodge, Rosalynde; or, Euphues' Golden Legacy. Nguồn: Project Gutenberg #17181.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pastoral, mã đối chiếu EV-9F993CB1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “pastoral” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa pastoral và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Indeed the pastoral has always been a product of a highly artificial age.
Thomas, 1558?-1625 Lodge, Rosalynde; or, Euphues' Golden Legacy. Nguồn: Project Gutenberg #17181. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He had quite a venerable air, with his long gray beard and his fine purple robe with his large pastoral cross.

Ông ta có dáng vẻ khá đáng kính, với bộ râu dài màu xám và chiếc áo choàng màu tím đẹp đẽ có hình cây thánh giá mục vụ lớn.dịch máy, chưa biên tập

Ludovic Halévy, Parisian Points of View. Nguồn: Project Gutenberg #15465. · Bản dịch tiếng Anh
Raikes pursued: 'There's something in a pastoral life, after all.'

Raikes theo đuổi: 'Rốt cuộc thì có điều gì đó trong cuộc sống mục vụ.'dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Evan Harrington: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #4429. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We stood up in the boat and gazed about us at the pastoral prospect.

Chúng tôi đứng trên thuyền và nhìn quanh mình về viễn cảnh mục vụ.dịch máy, chưa biên tập

H. Rider Haggard, Ayesha, the Return of She. Nguồn: Project Gutenberg #5228. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As the European pastoral industries developed, several economic changes came about.
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Aboriginal Lore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191205 (bản sửa đổi 3697293). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Now that I'm growing old, I feel myself becoming more pastoral than I used to be.
Louis Couperus, Dr. Adriaan. Nguồn: Project Gutenberg #34761. · Bản dịch tiếng Anh
Before the Board separated, a motion was carried that the manager be instructed to close all pastoral accounts under thirty-five thousand pounds.
Rolf Boldrewood, The Squatter's Dream: A Story of Australian Life. Nguồn: Project Gutenberg #50411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The Gentle Shepherd stands quite apart from the general pastoral poetry of modern Europe.
Allan Ramsay, The Gentle Shepherd: A Pastoral Comedy. Nguồn: Project Gutenberg #40639. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But as my pastoral care was constantly required at Bamborough, or in this island, I had never resided on my inheritance.
Jane Porter, The Pastor's Fire-side Vol. 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #46570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The town is in a dry, remote area and is known for mining, especially gold, and pastoral farming.
«Meekatharra, Western Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1214113 (bản sửa đổi 10524269). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But, there is a third mode of existence possible to a polity; it may, conceivably, be neither purely pastoral nor purely agricultural, but purely manufacturing.
Thomas Henry Huxley, Evolution and Ethics, and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #2940. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Her story of the "Neutral French," no doubt, inspired the author of the most beautiful pastoral in the language.
Frederic S. Cozzens, Acadia or, A Month with the Blue Noses. Nguồn: Project Gutenberg #23409. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US