Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

worth

tính từB1
US/ˈwɝθ/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

worth nghĩa là giá trị (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

worth là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: worthy of being treated in a particular way.

Các nét nghĩa của từ worth

  1. 1

    tính từB1

    worthy of being treated in a particular way

    xứng đáng được đối xử theo một cách cụ thểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa deserving

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • worth mentioning1.256 lần trong kho sách

    • dollars worth1.296 lần trong kho sách

    • worth noting679 lần trong kho sách

    • worth living1.555 lần trong kho sách

    • worth seeing1.432 lần trong kho sách

    • hardly worth1.317 lần trong kho sách

    • worth the trouble1.171 lần trong kho sách

    • worth knowing857 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    having a specified value

    có một giá trị xác địnhdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về worth

worth nghĩa là gì?

worth nghĩa là giá trị (bản dịch máy, chưa biên tập). worth là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: worthy of being treated in a particular way.

worth dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ worth có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

worth được dùng trong câu như thế nào?

It's tempting to spend a long time trying to build the perfect team, but it just isn't worth the effort. («City Of Heroes/General Help/TeamLead», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=458113 (bản sửa đổi 4318214).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/worth, mã đối chiếu EV-7508D66F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “worth” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa worth và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It's tempting to spend a long time trying to build the perfect team, but it just isn't worth the effort.

Thật hấp dẫn khi dành nhiều thời gian để cố gắng xây dựng một đội ngũ hoàn hảo, nhưng nỗ lực đó không đáng chút nào.dịch máy, chưa biên tập

«City Of Heroes/General Help/TeamLead», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=458113 (bản sửa đổi 4318214). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Despite all drawbacks of early versions, those sets of drivers are worth serious attention.
«First steps towards system programming under MS-DOS 7/Selected drivers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395658 (bản sửa đổi 4343893). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Pullman believes that it is not worth being innocent if the price is not knowing the truth.
«Fall of Man», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65563 (bản sửa đổi 10817268). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I should say, at a rough guess, those diamonds must be worth three thousand pounds.’
M. E. Braddon, The cloven foot. Nguồn: Project Gutenberg #73931. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"That news is worth a horn of ale, isn't it, Master Tyler?" he asked, when he found it met with little response.
Emma Leslie, Eric, a waif. Nguồn: Project Gutenberg #73792. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Immediately after the vicar's return, a letter arrived in the diocesan's own handwriting, offering him a living, worth eight hundred a year, in another county.
Ruth Lamb, Arthur Glyn. Nguồn: Project Gutenberg #71907. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Facts that you learn in this way will be worth very much to you.
Julia McNair Wright, Nature readers. Nguồn: Project Gutenberg #71843. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
It is worth more than that, Geneviève,--it comprises both life and happiness!"
Alexandre Dumas, Le chevalier de Maison-Rouge. Nguồn: Project Gutenberg #71356. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
You want this shawl and coral for something more than their worth, and so make fancy stock of them.
Ann S. Stephens, The reigning belle. Nguồn: Project Gutenberg #70023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
‘Worth makes the man; the want of it the fellow?’
T. S. Arthur, Riches have wings; or, A tale for the rich and poor. Nguồn: Project Gutenberg #69538. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I am going to send for a companion, who in himself is worth a score of men.
Georges Ohnet, The woman of mystery. Nguồn: Project Gutenberg #69149. · Bản dịch tiếng Anh
Think what that is worth to one who wants it!"
Leo, graf Tolstoy, The Devil. Nguồn: Project Gutenberg #67224. · Bản dịch tiếng Anh