worth
tính từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
worth nghĩa là giá trị (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
worth là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: worthy of being treated in a particular way.
Các nét nghĩa của từ worth
- 1
tính từB1
worthy of being treated in a particular way
xứng đáng được đối xử theo một cách cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deserving
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
worth mentioning1.256 lần trong kho sách
dollars worth1.296 lần trong kho sách
worth noting679 lần trong kho sách
worth living1.555 lần trong kho sách
worth seeing1.432 lần trong kho sách
hardly worth1.317 lần trong kho sách
worth the trouble1.171 lần trong kho sách
worth knowing857 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
having a specified value
có một giá trị xác địnhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về worth
worth nghĩa là gì?
worth nghĩa là giá trị (bản dịch máy, chưa biên tập). worth là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: worthy of being treated in a particular way.
worth dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ worth có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
worth được dùng trong câu như thế nào?
It's tempting to spend a long time trying to build the perfect team, but it just isn't worth the effort. («City Of Heroes/General Help/TeamLead», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=458113 (bản sửa đổi 4318214).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/worth, mã đối chiếu EV-7508D66F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng