Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

auditor

danh từ
US/ˈɔdɪtɚ/
auditors

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

auditor nghĩa là kiểm toán viên (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

auditor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who listens attentively.

Các nét nghĩa của từ auditor

  1. 1

    danh từ

    someone who listens attentively

    một người chăm chú lắng nghedịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hearer · listener · attender

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • attentive auditor44 lần trong kho sách

    • honorary auditor14 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    a student who attends a course but does not take it for credit

    một sinh viên tham dự một khóa học nhưng không lấy tín chỉdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từ

    a qualified accountant who inspects the accounting records and practices of a business or other organization

    một kế toán viên có trình độ kiểm tra hồ sơ và thông lệ kế toán của một doanh nghiệp hoặc tổ chức khácdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về auditor

auditor nghĩa là gì?

auditor nghĩa là kiểm toán viên (bản dịch máy, chưa biên tập). auditor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who listens attentively.

auditor dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ auditor có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

auditor được dùng trong câu như thế nào?

In fact Beechnut observed that the more extravagant his stories were, the better pleased his auditors generally appeared to be in listening to them. (Jacob Abbott, Mary Erskine. Nguồn: Project Gutenberg #14475.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/auditor, mã đối chiếu EV-12CD439F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “auditor” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa auditor và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In fact Beechnut observed that the more extravagant his stories were, the better pleased his auditors generally appeared to be in listening to them.
Jacob Abbott, Mary Erskine. Nguồn: Project Gutenberg #14475. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Are you acquainted with the history of my family?" he inquired, looking steadfastly at his auditor.

“Anh có biết về lịch sử gia đình tôi không?” anh hỏi, nhìn chăm chú vào người kiểm toán viên của mình.dịch máy, chưa biên tập

William Harrison Ainsworth, The Manchester Rebels of the Fatal '45. Nguồn: Project Gutenberg #46398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Never should I have entered upon such a subject unbidden ... yet with such an auditor, how dear will the privilege become of talking of myself!...

Lẽ ra tôi không bao giờ nên tự nguyện tham gia vào một chủ đề như vậy... nhưng với một thính giả như vậy, đặc quyền được nói về chính mình sẽ trở nên quý giá biết bao!...dịch máy, chưa biên tập

Frances Milton Trollope, The Widow Barnaby. Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #36562. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The simile seemed to tickle the fancy of her auditors, who interrupted her by a roar, which soon, however, died away, and she proceeded.

Sự so sánh dường như kích thích trí tưởng tượng của những người nghe thính giả của cô, họ đã ngắt lời cô bằng một tiếng gầm, tuy nhiên, tiếng gầm đó nhanh chóng tắt đi và cô tiếp tục.dịch máy, chưa biên tập

G. P. R., 1801?-1860 James, The Gipsy: A Tale (Vols I & II). Nguồn: Project Gutenberg #39376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He merely used figures suited to the comprehension of his auditors; and his speech gave the very highest satisfaction.
G. P. R., 1801?-1860 James, The Black Eagle; or, Ticonderoga. Nguồn: Project Gutenberg #50493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
To say the truth, men-of-war’s-men, in general, make but poor auditors upon these occasions, and adopt every possible means to elude them.
Herman Melville, White Jacket; Or, The World on a Man-of-War. Nguồn: Project Gutenberg #10712. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Lord Ipsden, who had been an unobserved auditor of the latter part of the tale, here inquired whether she had brought her book.
Charles Reade, Christie Johnstone: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In the evening Uncle Paul was surrounded by his auditors, eager for some explanation of the great news of the day.
Jean-Henri Fabre, The Story-book of Science. Nguồn: Project Gutenberg #56795. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
He added that he is "not sure how far the Office of the Auditor General can investigate suspected corruption cases involving him.
«Coup leader finds little proof of Thaksin's alleged corruption», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=53309 (bản sửa đổi 4816284). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
But his greatest and most graceful eloquence could not draw a word from his beautiful auditor, or even secure a silent nod.
Maxwell Philip, Emmanuel Appadocca; or, Blighted life, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #75314. · Nguyên văn tiếng Anh
It was a kind of triumph for me; on every side I heard regrets at my departure, and curses of the auditor.
Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 17: Return to Italy. Nguồn: Project Gutenberg #2967. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
They persuaded Congress to pass an act requiring the Auditor to re-examine their case.
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US