auditorium
danh từ- auditoriums
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
auditorium nghĩa là khán phòng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
auditorium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the area of a theater or concert hall where the audience sits.
Các nét nghĩa của từ auditorium
- 1
danh từ
the area of a theater or concert hall where the audience sits
khu vực của một nhà hát hoặc phòng hòa nhạc nơi khán giả ngồidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
semicircular auditorium6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về auditorium
auditorium nghĩa là gì?
auditorium nghĩa là khán phòng (bản dịch máy, chưa biên tập). auditorium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the area of a theater or concert hall where the audience sits.
auditorium dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ auditorium có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
auditorium được dùng trong câu như thế nào?
It was Tuesday, the subscription night; the auditorium was as much the more brilliant as the play was more interesting than on other nights. (Philippe, marquis de Massa, Zibeline: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #3931.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/auditorium, mã đối chiếu EV-6DF24706. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng