Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

listener

danh từ
B2
US/ˈlɪsənɚ/
listeners
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

listener nghĩa là người nghe.

listener là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who listens attentively.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    someone who listens attentively

    →

    một người chăm chú lắng nghe

    Đồng nghĩa:hearer · auditor · attender
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    attentive listener
    344 lần trong kho sách
    broadcast listener
    139 lần trong kho sách
    sympathetic listener
    124 lần trong kho sách
    listener league
    149 lần trong kho sách
    appreciative listener
    50 lần trong kho sách
    interested listener
    187 lần trong kho sách
    eager listener
    161 lần trong kho sách
    licensed listener
    41 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về listener

listener nghĩa là gì?

listener nghĩa là người nghe. listener là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who listens attentively.

listener dùng trong những kỳ thi nào?

Từ listener ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

listener được dùng trong câu như thế nào?

“Then, gentlemen”--and he waved his hand courteously to the astounded listeners--“may I ask you all to join me? (Francis Hopkinson Smith, Kennedy Square. Nguồn: Project Gutenberg #4746.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/listener, mã đối chiếu EV-FAA7DDFB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “listener” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa listener và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“Then, gentlemen”--and he waved his hand courteously to the astounded listeners--“may I ask you all to join me?
Francis Hopkinson Smith, Kennedy Square. Nguồn: Project Gutenberg #4746.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Sir,— Considerable discussion has taken place in the columns of your paper regarding the operation of the station conducted by the Richmond River Listeners' League.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The listener sat with bowed head, and there was a brief silence.

Người nghe ngồi cúi đầu, im lặng một lát.

George Gissing, Denzil Quarrier. Nguồn: Project Gutenberg #4303.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He has but few words to say; they fall like death-knells on the ears of his listeners.

Anh ấy chỉ có vài lời để nói; chúng rơi xuống như những hồi chuông báo tử bên tai người nghe.

F. Colburn Adams, Our World; Or, the Slaveholder's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #4677.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB