cemetery
danh từB2- cemeteries
cemetery nghĩa là nghĩa trang (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cemetery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a tract of land used for burials.
Các nét nghĩa của từ cemetery
- 1
danh từB2
a tract of land used for burials
một vùng đất được sử dụng để chôn cấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa graveyard · burial site · burial ground · burying ground · memorial park · necropolis
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
lachaise cemetery28 lần trong kho sách
greenwood cemetery33 lần trong kho sách
highgate cemetery24 lần trong kho sách
cemetery of callistus22 lần trong kho sách
vaugirard cemetery21 lần trong kho sách
protestant cemetery43 lần trong kho sách
montmartre cemetery21 lần trong kho sách
jewish cemetery45 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về cemetery
cemetery nghĩa là gì?
cemetery nghĩa là nghĩa trang (bản dịch máy, chưa biên tập). cemetery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a tract of land used for burials.
cemetery được dùng trong câu như thế nào?
I had dismissed my school earlier than usual that afternoon, and at Gertie’s request, went with her to the Schuyler Cemetery. (Mary Jane Holmes, Edith Lyle. Nguồn: Project Gutenberg #70808.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cemetery, mã đối chiếu EV-5C1A31CD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng