health
danh từA1- healths
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
health nghĩa là sức khỏe (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
health là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a healthy state of wellbeing free from disease.
Các nét nghĩa của từ health
- 1
danh từA1
a healthy state of wellbeing free from disease
một trạng thái khỏe mạnh hạnh phúc không có bệnh tậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wellness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
mental health4.548 lần trong kho sách
public health2.208 lần trong kho sách
ill health1.944 lần trong kho sách
perfect health1.206 lần trong kho sách
health problems761 lần trong kho sách
health care2.075 lần trong kho sách
health issues668 lần trong kho sách
physical health787 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the general condition of body and mind
tình trạng chung của cơ thể và tâm trídịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về health
health nghĩa là gì?
health nghĩa là sức khỏe (bản dịch máy, chưa biên tập). health là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a healthy state of wellbeing free from disease.
health dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ health có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
health được dùng trong câu như thế nào?
There is agreement that Wikipedia can be used in universities as an active learning resource in the health field through student edits to entries. («WikiJournal Preprints/Use of Wikipedia at university as a resource of active health teaching methodology and scientific dissemination», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=317026 (bản sửa đổi 2764307).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/health, mã đối chiếu EV-8BE29326. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng