exclude
động từB2- excluded
- excludes
- excluding
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
exclude nghĩa là loại trừ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
exclude là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: prevent from being included or considered or accepted.
Các nét nghĩa của từ exclude
- 1
động từB2
prevent from being included or considered or accepted
ngăn cản việc được đưa vào hoặc xem xét hoặc chấp nhậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa except · leave out · leave off · omit · take outTrái nghĩa include
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
rigorously exclude51 lần trong kho sách
rigidly exclude55 lần trong kho sách
exclude slavery75 lần trong kho sách
exclude the possibility83 lần trong kho sách
effectually exclude42 lần trong kho sách
- 2
động từB2
prevent from entering
ngăn không cho vàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa keep out · shut out · shutTrái nghĩa admit
- 3
động từB2
lack or fail to include
thiếu hoặc không bao gồmdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa include
Câu hỏi thường gặp về exclude
exclude nghĩa là gì?
exclude nghĩa là loại trừ (bản dịch máy, chưa biên tập). exclude là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: prevent from being included or considered or accepted.
exclude dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ exclude có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
exclude được dùng trong câu như thế nào?
And desirous of putting an end to the interview, he pushed by her, and closed the door, as if to exclude the pain he felt. (Alexandre Dumas, The Count of Monte Cristo. Nguồn: Project Gutenberg #1184.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exclude, mã đối chiếu EV-802E1935. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng